passer

[Mỹ]/'pɑːsə/
[Anh]/'pæsɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người du lịch
người vượt qua kỳ thi
người đi bộ
Word Forms
số nhiềupassers

Cụm từ & Cách kết hợp

passer-by

người đi đường

boarder passer

người đi qua biên giới

season passers

những người tham gia theo mùa

Câu ví dụ

impassive passers-by ignore the performers.

Những người đi đường thờ ơ phớt lờ các nghệ sĩ biểu diễn.

he's a good passer of the ball.

anh ấy là người chuyền bóng tốt.

a passer-by rubbernecking at the accident scene.

một người đi đường đứng xem tai nạn.

The cranker-worms upon the passers-by,

Những con giun cranker trên những người đi đường,

Passers-by would slip the beggar some change as they passed.

Những người đi đường sẽ cho người ăn xin một ít tiền xu khi họ đi ngang qua.

Several passers-by were killed in the ambush.

Nhiều người đi đường đã bị giết trong cuộc phục kích.

doormen bark at passers-by, promising hot girls and cold beer.

những người trông giữ quát những người đi đường, hứa hẹn những cô gái nóng bỏng và bia lạnh.

passers-by grappled with the man after the knife attack.

Những người đi đường đã vật lộn với người đàn ông sau cuộc tấn công bằng dao.

a high hedge screened all of the front from passers-by.

Một hàng rào cao che chắn toàn bộ mặt tiền khỏi những người đi đường.

roughed the passer and was ejected from the game.

Anh ta đã phạm lỗi và bị loại khỏi trận đấu.

They stood there, giving out the leaflets to the passers-by.

Họ đứng ở đó, phát tờ rơi cho những người đi đường.

A passer-by called the emergency services (= the ambulance/fire/police services).

Một người đi đường đã gọi các dịch vụ khẩn cấp (= dịch vụ xe cứu thương/cứu hỏa/cảnh sát).

she climbed into her sports car to the gapes of passers-by.

Cô ấy bước vào chiếc xe thể thao của mình để thu hút sự chú ý của những người đi đường.

Ví dụ thực tế

LeBron is a little bit better passer than Michael Jordan was.

LeBron tỏ ra là người chuyền bóng tốt hơn một chút so với Michael Jordan.

Nguồn: Connection Magazine

She always watches the passers-by with a pair of binoculars.

Cô ấy luôn nhìn những người đi đường bằng một cặp kính nhị vọng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

The longest one in existence is the passer rating.

Thước đo hiệu suất cao nhất từng tồn tại là chỉ số passer.

Nguồn: Connection Magazine

In the lonely lane there is no passer-by, the wind is up, the ripples are rampant in the river.

Trên con đường vắng vẻ không có người đi qua, gió thổi mạnh, những đợt sóng tràn lan trên sông.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

He's the third highest rated passer.

Anh ấy là người chuyền bóng có thứ hạng cao thứ ba.

Nguồn: Fantasy Football Player

I mean, it was perfect passer rating.

Ý tôi là, nó là chỉ số passer hoàn hảo.

Nguồn: Fantasy Football Player

'No; unless a chance passer may happen to be'.

'Không; trừ khi có một người đi đường tình cờ xuất hiện.'

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

His shoe size is 20 and Ollie's reportedly a strong passer and three-point shooter making him a quadruple threat on his Florida team.

Size giày của anh ấy là 20 và Ollie được cho là một người chuyền bóng mạnh và một tay ném ba điểm xuất sắc, khiến anh trở thành một mối đe dọa tứ trùng trên đội Florida của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

The last two games Jordan loves passer rating was 66 and 69. He took six sacks.

Trong hai trận gần nhất, chỉ số passer yêu thích của Jordan là 66 và 69. Anh ấy đã bị đánh 6 lần.

Nguồn: Fantasy Football Player

Laurie burst out with a hearty boy's laugh, which made several passers-by smile in spite of themselves.

Laurie bật ra một tràng cười sảng khoán của một cậu bé, khiến một số người đi đường phải mỉm cười bất chấp bản thân.

Nguồn: "Little Women" original version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay