passivating

[Mỹ]/ˈpæsɪveɪtɪŋ/
[Anh]/ˈpæsɪˌveɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được làm thụ động hoặc xử lý hóa học để tạo thành lớp bề mặt bảo vệ, ít phản ứng hơn (đặc biệt là trên kim loại)
v. dạng hiện tại của động từ passivate; làm cho trở nên thụ động hoặc tạo thành lớp oxit bảo vệ để giảm ăn mòn/tính phản ứng

Cụm từ & Cách kết hợp

passivating layer

lớp làm thụ động

passivating film

màng làm thụ động

passivating coating

phủ làm thụ động

passivating process

quy trình làm thụ động

passivating solution

dung dịch làm thụ động

Câu ví dụ

the catalyst is passivating the steel surface to prevent rust in humid air.

Chất xúc tác đang làm钝 hóa bề mặt thép để ngăn ngừa gỉ sét trong không khí ẩm.

under these conditions, oxygen is passivating the metal and slowing down corrosion.

Trong điều kiện này, oxy đang làm钝 hóa kim loại và làm chậm quá trình ăn mòn.

the technician noted that nitric acid is passivating the stainless steel after welding.

Kỹ thuật viên nhận thấy rằng axit nitric đang làm钝 hóa thép không gỉ sau khi hàn.

a thin oxide layer is passivating the aluminum and improving its durability.

Một lớp oxit mỏng đang làm钝 hóa nhôm và cải thiện độ bền của nó.

the coating is passivating the exposed edges to reduce galvanic corrosion.

Lớp phủ đang làm钝 hóa các cạnh phơi bày để giảm ăn mòn điện hóa.

in seawater tests, chloride ions compete while the film is passivating the alloy surface.

Trong các thử nghiệm với nước biển, các ion clorua cạnh tranh trong khi màng đang làm钝 hóa bề mặt hợp kim.

the cleaner is passivating copper pipes before the system is put back into service.

Chất tẩy rửa đang làm钝 hóa các ống đồng trước khi hệ thống được đưa vào sử dụng lại.

during startup, the inhibitor is passivating the boiler tubes and limiting scale formation.

Trong quá trình khởi động, chất ức chế đang làm钝 hóa các ống lò hơi và hạn chế hình thành cặn.

even a small voltage shift can stop the reaction by passivating the electrode surface.

Ngay cả một sự thay đổi nhỏ về điện áp cũng có thể dừng phản ứng bằng cách làm钝 hóa bề mặt điện cực.

the additive works by passivating active sites and extending the battery life.

Chất phụ gia hoạt động bằng cách làm钝 hóa các vị trí hoạt động và kéo dài tuổi thọ pin.

heat treatment is passivating the component, producing a more stable surface finish.

Xử lý nhiệt đang làm钝 hóa chi tiết, tạo ra một lớp hoàn thiện bề mặt ổn định hơn.

the process is passivating the weld seam to meet the cleanliness standard.

Quy trình đang làm钝 hóa đường hàn để đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay