paternity

[Mỹ]/pə'tɜːnɪtɪ/
[Anh]/pə'tɝnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vai trò làm cha hoặc trạng thái của việc là một người cha.
Word Forms
số nhiềupaternities

Cụm từ & Cách kết hợp

paternity test

xét nghiệm huyết thống

establish paternity

xác định huyết thống

paternity leave

nghỉ thai sản

Câu ví dụ

paternity case; paternity suit.

vụ kiện về quyền nuôi con; vụ kiện về cha mẹ

he refused to admit paternity of the child.

anh ta từ chối thừa nhận quyền cha của đứa trẻ.

A paternity suit is a typical case of identity relation, and most countries establish legislatively it as an independent cause of action.

Một vụ kiện về quyền nuôi con là một trường hợp điển hình của quan hệ xác định, và hầu hết các quốc gia quy định nó như một quyền khởi kiện độc lập.

Ví dụ thực tế

Still, some companies do provide not only paid maternity leave but paid paternity leave as well.

Tuy nhiên, một số công ty cung cấp không chỉ nghỉ thai có lương mà còn có cả nghỉ phép cha có lương.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

During this period, many parents take paternity and maternity leave from work.

Trong thời gian này, nhiều bậc cha mẹ nghỉ phép cha và nghỉ thai từ công việc.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

This means Finland will almost double the amount of its maternity leave and paternity leave.

Điều này có nghĩa là Phần Lan sẽ gần như tăng gấp đôi số ngày nghỉ thai và nghỉ phép cha.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

A year after Lisa was born, Jobs agreed to take a paternity test.

Một năm sau khi Lisa ra đời, Jobs đã đồng ý làm xét nghiệm huyết thống.

Nguồn: Steve Jobs Biography

That's a lie. -What if I took a paternity test? Will that shut you up?

Đó là lời nói dối. -Còn nếu tôi làm xét nghiệm huyết thống thì sao? Điều đó có khiến anh im miệng không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

The measures include offering parental leave, extending maternity leave and marriage leave, and increasing paternity leave.

Các biện pháp bao gồm việc cung cấp nghỉ thai sản, gia hạn nghỉ thai và nghỉ phép cưới hỏi, và tăng thời gian nghỉ phép cha.

Nguồn: CRI Online December 2021 Collection

I'm proud that even before I arrived, Facebook offered equal time for maternity and paternity leave.

Tôi tự hào rằng ngay cả trước khi tôi đến, Facebook cũng đã cung cấp thời gian nghỉ thai và nghỉ phép cha như nhau.

Nguồn: Lean In

Thank you. I will never question the paternity of your child again.

Cảm ơn bạn. Tôi sẽ không bao giờ đặt câu hỏi về huyết thống của con bạn nữa.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

The ex-girlfriend wants him to take a " paternity test."

Người bạn gái cũ muốn anh ấy làm xét nghiệm huyết thống.

Nguồn: 2012 ESLPod

We would call that a " paternity leave, " I guess.

Chúng tôi sẽ gọi đó là

Nguồn: 2016 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay