pathology

[Mỹ]/pəˈθɒlədʒi/
[Anh]/pəˈθɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghiên cứu về bệnh tật và nguyên nhân của chúng; bác sĩ bệnh lý
Word Forms
số nhiềupathologies

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical pathology

bệnh lý lâm sàng

plant pathology

bệnh học thực vật

forensic pathology

bệnh pháp

Câu ví dụ

the pathology of pneumonia

bệnh lý của viêm phổi

the pathology of cancer.

bệnh lý của ung thư.

the pathology of Huntington's disease.

bệnh lý của bệnh Huntington.

the dominant pathology is multiple sclerosis.

bệnh lý chiếm ưu thế là xơ cứng đa hệ thống.

Objective To explore the clinical pathology of ovarian dysgerminoma.

Mục tiêu: Nghiên cứu bệnh lý lâm sàng của u hạch buồng trứng.

Pathology Services (Anatomical Pathology; Chemical Pathology; Clinical Microbiology and Infection; Forensic Pathology; Haematology; Immunology

Dịch vụ Giải phẫu bệnh (Giải phẫu bệnh; Giải phẫu bệnh hóa học; Vi sinh vật lâm sàng và Nhiễm trùng; Giải phẫu bệnh pháp y; Huyết học; Miễn dịch học

cadavers in the pathology department of the medical school.

những tử thi trong khoa bệnh lý của trường y.

the city's inability to cope with the pathology of a burgeoning underclass.

sự bất lực của thành phố trong việc đối phó với bệnh lý của tầng lớp dưới đang phát triển.

Subject_Topical_Eng: Foundation Medical; Pathological Reacher; Anthropotomy; Histiocytic Embryology; Pathology and Physiology; Immunology

Chủ đề: Nền tảng Y khoa; Thiết bị bệnh lý; Giải phẫu học; Phôi học tế bào lympho; Bệnh lý và sinh lý học; Miễn học

Ciguatera produces serious gastro-intestinal and neurological pathologies with no known cure.

Ciguatera gây ra các bệnh lý đường tiêu hóa và thần kinh nghiêm trọng mà không có phương pháp điều trị đã biết.

Emphasis is placed on forensic pathology, anthropology, odontology and the detection and recovery of human remains.

Nhấn mạnh vào bệnh lý pháp y, nhân học, nha khoa học và phát hiện, thu hồi các tàn tích của con người.

Methods To analyse ther clinical pathology of an elastofibroma and overview reported 149 elastofibroma.

Phương pháp để phân tích bệnh lý lâm sàng của elastofibroma và tổng quan về 149 trường hợp elastofibroma đã báo cáo.

The pathology change aggravate gradually with postradiation time extension, pulmonary alveolus is the main damage location.

Bệnh lý thay đổi dần dần trầm trọng hơn theo thời gian sau khi xạ trị, phế nang phổi là vị trí tổn thương chính.

Objective To further discuss the clinical manifestation, the diagnosis, the pathology, and the treatment of chiasmal glioma.

Mục tiêu Để thảo luận thêm về biểu hiện lâm sàng, chẩn đoán, bệnh lý và điều trị u chiasm.

Methods The clinical data of 20 cornual cyesis patients were analyzed in symptom, pathology and treatment.

Phương pháp Phân tích dữ liệu lâm sàng của 20 bệnh nhân thai ngoài tử cung ở triệu chứng, bệnh lý và điều trị.

Conclusions: In treating attic cholesteatoma, atticotomy for pathology removal combined with the mastoid isolation technique for attic reconstruct-tion is a promising method.

Kết luận: Trong điều trị cholesteatoma của vách ngăn, việc cắt bỏ vách ngăn kết hợp với kỹ thuật cách ly mỏm trâm để tái tạo vách ngăn là một phương pháp đầy hứa hẹn.

Dr.R.Mashall Austin is Professor of Pathology and Director of Cytopathology ar Magee-Womens Hospital, University of Pittsburgh Medical Center.Dr.

Tiến sĩ R.Mashall Austin là Giáo sư Bệnh lý và Giám đốc Cytopathology tại Bệnh viện Magee-Womens, Trung tâm Y tế Đại học Pittsburgh.Tiến sĩ.

Left nephroureterectomy with resection of bladder cuff was done and pathology revealed a hamartomatous polyp with renal stone in the lower calyx.

Đã thực hiện cắt bỏ thận niệu quản trái với cắt bỏ cổ bàng quang và bệnh lý cho thấy polyp tuyến và sỏi thận trong hốc thận dưới.

Conclusion Clinical stage, Lymphangial vascular invasion, histological grade, myometrium invasion are the main clinical pathology related with lymph node metastases from cervical cancer.

Kết luận Giai đoạn lâm sàng, xâm lấn mạch máu bạch huyết, mức độ mô bệnh học, xâm lấn màng tử cung là các bệnh lý lâm sàng chính liên quan đến di căn hạch bạch huyết từ ung thư cổ tử cung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay