patronizations are common
việc bảo trợ là phổ biến
avoid patronizations
tránh việc bảo trợ
patronizations can help
việc bảo trợ có thể giúp ích
patronizations in business
việc bảo trợ trong kinh doanh
patronizations and support
việc bảo trợ và hỗ trợ
recognize patronizations
nhận ra việc bảo trợ
patronizations are beneficial
việc bảo trợ có lợi
discuss patronizations
thảo luận về việc bảo trợ
patronizations in culture
việc bảo trợ trong văn hóa
patronizations promote growth
việc bảo trợ thúc đẩy sự phát triển
her constant patronizations made him feel belittled.
Những lời ra vẻ bề trên và coi thường liên tục của cô khiến anh cảm thấy bị hạ thấp.
he found her patronizations frustrating and unhelpful.
Anh thấy những lời ra vẻ bề trên và không giúp ích gì của cô thật khó chịu và vô ích.
patronizations can often come off as condescending.
Những lời ra vẻ bề trên thường có thể bị coi là coi thường.
she tried to mask her patronizations with compliments.
Cô ấy cố gắng che đậy những lời ra vẻ bề trên bằng những lời khen ngợi.
his patronizations were meant to encourage, but they backfired.
Những lời ra vẻ bề trên của anh có ý nghĩa là để khuyến khích, nhưng chúng lại phản tác dụng.
they were tired of the patronizations from their peers.
Họ mệt mỏi với những lời ra vẻ bề trên từ những đồng nghiệp của họ.
patronizations can hinder genuine communication.
Những lời ra vẻ bề trên có thể cản trở giao tiếp chân thật.
she was aware of her patronizations and tried to change.
Cô ấy nhận thức được về những lời ra vẻ bề trên của mình và cố gắng thay đổi.
his patronizations were often unintentional but still hurtful.
Những lời ra vẻ bề trên của anh thường vô tình nhưng vẫn gây tổn thương.
they discussed how to address the issue of patronizations.
Họ thảo luận về cách giải quyết vấn đề về những lời ra vẻ bề trên.
patronizations are common
việc bảo trợ là phổ biến
avoid patronizations
tránh việc bảo trợ
patronizations can help
việc bảo trợ có thể giúp ích
patronizations in business
việc bảo trợ trong kinh doanh
patronizations and support
việc bảo trợ và hỗ trợ
recognize patronizations
nhận ra việc bảo trợ
patronizations are beneficial
việc bảo trợ có lợi
discuss patronizations
thảo luận về việc bảo trợ
patronizations in culture
việc bảo trợ trong văn hóa
patronizations promote growth
việc bảo trợ thúc đẩy sự phát triển
her constant patronizations made him feel belittled.
Những lời ra vẻ bề trên và coi thường liên tục của cô khiến anh cảm thấy bị hạ thấp.
he found her patronizations frustrating and unhelpful.
Anh thấy những lời ra vẻ bề trên và không giúp ích gì của cô thật khó chịu và vô ích.
patronizations can often come off as condescending.
Những lời ra vẻ bề trên thường có thể bị coi là coi thường.
she tried to mask her patronizations with compliments.
Cô ấy cố gắng che đậy những lời ra vẻ bề trên bằng những lời khen ngợi.
his patronizations were meant to encourage, but they backfired.
Những lời ra vẻ bề trên của anh có ý nghĩa là để khuyến khích, nhưng chúng lại phản tác dụng.
they were tired of the patronizations from their peers.
Họ mệt mỏi với những lời ra vẻ bề trên từ những đồng nghiệp của họ.
patronizations can hinder genuine communication.
Những lời ra vẻ bề trên có thể cản trở giao tiếp chân thật.
she was aware of her patronizations and tried to change.
Cô ấy nhận thức được về những lời ra vẻ bề trên của mình và cố gắng thay đổi.
his patronizations were often unintentional but still hurtful.
Những lời ra vẻ bề trên của anh thường vô tình nhưng vẫn gây tổn thương.
they discussed how to address the issue of patronizations.
Họ thảo luận về cách giải quyết vấn đề về những lời ra vẻ bề trên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay