pats

[Mỹ]/[pæts]/
[Anh]/[pæts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhẹ nhàng gõ, đặc biệt là để thể hiện sự khích lệ hoặc tình cảm; Gõ nhịp điệu, thường là một phần của điệu múa hoặc lễ hội.
n. Một cái gõ nhẹ hoặc vỗ nhẹ; Một cái gõ nhỏ, đầy tình cảm, thường ở lưng hoặc vai.

Cụm từ & Cách kết hợp

pats on the back

Vietnamese_translation

patted the dog

Vietnamese_translation

pats his head

Vietnamese_translation

kindly pats

Vietnamese_translation

soft pats

Vietnamese_translation

pats her hand

Vietnamese_translation

pats down firmly

Vietnamese_translation

pats of butter

Vietnamese_translation

receives pats

Vietnamese_translation

gentle pats

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my dad pats me on the back after a good game.

Bố tôi vỗ về tôi sau một trận đấu tốt.

she gently pats the sleeping baby's head.

Cô ấy nhẹ nhàng vỗ đầu em bé đang ngủ.

he pats the dog affectionately as it wags its tail.

Anh ấy vỗ về con chó một cách thân mật khi nó vẫy đuôi.

the coach pats his players on the shoulder to encourage them.

Huấn luyện viên vỗ vai các cầu thủ của mình để khích lệ họ.

she pats the dough lightly to release the air bubbles.

Cô ấy vỗ nhẹ vào khối bột để làm vỡ bong bóng không khí.

he pats the surface of the table to dust it off.

Anh ấy vỗ lên bề mặt bàn để lau sạch bụi.

my grandma pats my hand to show her support.

Bà nội tôi vỗ tay tôi để thể hiện sự ủng hộ của bà.

the officer pats the horse to calm it down.

Cán bộ vỗ về con ngựa để làm nó bình tĩnh lại.

she pats the flour to distribute it evenly.

Cô ấy vỗ bột để phân phối đều.

he pats the ground to check for soft spots.

Anh ấy vỗ đất để kiểm tra các khu vực mềm.

the child pats the puppy with excitement.

Trẻ em vỗ về chú chó con đầy hào hứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay