peace-loving people
dân yêu hòa bình
being peace-loving
là người yêu hòa bình
peace-loving nation
quốc gia yêu hòa bình
a peace-loving stance
điều cương lĩnh yêu hòa bình
peace-loving ideal
ý tưởng yêu hòa bình
was peace-loving
đã yêu hòa bình
peace-loving gesture
hành động yêu hòa bình
peace-loving spirit
tinh thần yêu hòa bình
deeply peace-loving
rất yêu hòa bình
remain peace-loving
vẫn giữ vững tinh thần yêu hòa bình
she is a peace-loving person who always seeks compromise.
Cô ấy là một người yêu hòa bình luôn tìm kiếm sự thỏa hiệp.
the peace-loving nation advocated for diplomatic solutions.
Quốc gia yêu hòa bình kêu gọi các giải pháp ngoại giao.
he maintained a peace-loving approach despite the provocation.
Anh ấy duy trì thái độ yêu hòa bình mặc dù bị khiêu khích.
their peace-loving ideals inspired many young people.
Tam niệm yêu hòa bình của họ đã truyền cảm hứng cho nhiều thanh niên.
the organization promotes peace-loving values worldwide.
Tổ chức thúc đẩy các giá trị hòa bình trên toàn thế giới.
we need a peace-loving environment for children to thrive.
Chúng ta cần một môi trường yêu hòa bình để trẻ em phát triển.
the community fostered a peace-loving atmosphere among residents.
Cộng đồng đã tạo ra một không khí hòa bình giữa các cư dân.
he is a peace-loving activist fighting for disarmament.
Anh ấy là một nhà hoạt động yêu hòa bình đấu tranh cho việc phi quân sự hóa.
the country's peace-loving policy is well-respected globally.
Chính sách hòa bình của đất nước được kính trọng trên toàn cầu.
she demonstrated a peace-loving spirit in her negotiations.
Cô ấy thể hiện tinh thần hòa bình trong các cuộc đàm phán của mình.
the peace-loving professor encouraged dialogue and understanding.
Giáo sư yêu hòa bình khuyến khích đối thoại và sự hiểu biết.
peace-loving people
dân yêu hòa bình
being peace-loving
là người yêu hòa bình
peace-loving nation
quốc gia yêu hòa bình
a peace-loving stance
điều cương lĩnh yêu hòa bình
peace-loving ideal
ý tưởng yêu hòa bình
was peace-loving
đã yêu hòa bình
peace-loving gesture
hành động yêu hòa bình
peace-loving spirit
tinh thần yêu hòa bình
deeply peace-loving
rất yêu hòa bình
remain peace-loving
vẫn giữ vững tinh thần yêu hòa bình
she is a peace-loving person who always seeks compromise.
Cô ấy là một người yêu hòa bình luôn tìm kiếm sự thỏa hiệp.
the peace-loving nation advocated for diplomatic solutions.
Quốc gia yêu hòa bình kêu gọi các giải pháp ngoại giao.
he maintained a peace-loving approach despite the provocation.
Anh ấy duy trì thái độ yêu hòa bình mặc dù bị khiêu khích.
their peace-loving ideals inspired many young people.
Tam niệm yêu hòa bình của họ đã truyền cảm hứng cho nhiều thanh niên.
the organization promotes peace-loving values worldwide.
Tổ chức thúc đẩy các giá trị hòa bình trên toàn thế giới.
we need a peace-loving environment for children to thrive.
Chúng ta cần một môi trường yêu hòa bình để trẻ em phát triển.
the community fostered a peace-loving atmosphere among residents.
Cộng đồng đã tạo ra một không khí hòa bình giữa các cư dân.
he is a peace-loving activist fighting for disarmament.
Anh ấy là một nhà hoạt động yêu hòa bình đấu tranh cho việc phi quân sự hóa.
the country's peace-loving policy is well-respected globally.
Chính sách hòa bình của đất nước được kính trọng trên toàn cầu.
she demonstrated a peace-loving spirit in her negotiations.
Cô ấy thể hiện tinh thần hòa bình trong các cuộc đàm phán của mình.
the peace-loving professor encouraged dialogue and understanding.
Giáo sư yêu hòa bình khuyến khích đối thoại và sự hiểu biết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay