pear-shaped body
thân hình dạng chuông đồng
becoming pear-shaped
trở nên dạng chuông đồng
pear-shaped silhouette
đường nét dạng chuông đồng
pear-shaped figure
hình dạng chuông đồng
pear-shaped design
thiết kế dạng chuông đồng
pear-shaped object
vật thể dạng chuông đồng
pear-shaped room
phòng dạng chuông đồng
pear-shaped lamp
đèn dạng chuông đồng
pear-shaped vase
chén bát dạng chuông đồng
pear-shaped curve
đường cong dạng chuông đồng
the vase had a beautiful, pear-shaped form.
Chiếc bình có hình dạng đẹp, hình quả lê.
he described his body as pear-shaped, with wider hips.
Ông mô tả cơ thể mình có hình dạng quả lê, hông rộng hơn.
the pear-shaped building stood out on the skyline.
Ngôi nhà có hình dạng quả lê nổi bật trên đường chân trời.
she admired the pear-shaped curve of the river.
Cô ngưỡng mộ đường cong hình quả lê của con sông.
the artist used a pear-shaped brushstroke in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng nét vẽ hình quả lê trong bức tranh.
the pear-shaped depression in the landscape was striking.
Khóe lõm hình quả lê trên khung cảnh thật ấn tượng.
he noticed the pear-shaped shadow cast by the tree.
Ông nhận ra bóng đổ hình quả lê do cây tạo ra.
the pear-shaped design was unique and eye-catching.
Thiết kế hình quả lê độc đáo và bắt mắt.
the child pointed to the pear-shaped cloud in the sky.
Trẻ chỉ tay vào đám mây hình quả lê trên bầu trời.
the pear-shaped handle felt comfortable in her hand.
Chiếc tay cầm hình quả lê cảm giác rất thoải mái trong tay cô.
the sculptor created a pear-shaped sculpture from clay.
Nhà điêu khắc đã tạo ra một bức điêu khắc hình quả lê từ đất sét.
pear-shaped body
thân hình dạng chuông đồng
becoming pear-shaped
trở nên dạng chuông đồng
pear-shaped silhouette
đường nét dạng chuông đồng
pear-shaped figure
hình dạng chuông đồng
pear-shaped design
thiết kế dạng chuông đồng
pear-shaped object
vật thể dạng chuông đồng
pear-shaped room
phòng dạng chuông đồng
pear-shaped lamp
đèn dạng chuông đồng
pear-shaped vase
chén bát dạng chuông đồng
pear-shaped curve
đường cong dạng chuông đồng
the vase had a beautiful, pear-shaped form.
Chiếc bình có hình dạng đẹp, hình quả lê.
he described his body as pear-shaped, with wider hips.
Ông mô tả cơ thể mình có hình dạng quả lê, hông rộng hơn.
the pear-shaped building stood out on the skyline.
Ngôi nhà có hình dạng quả lê nổi bật trên đường chân trời.
she admired the pear-shaped curve of the river.
Cô ngưỡng mộ đường cong hình quả lê của con sông.
the artist used a pear-shaped brushstroke in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng nét vẽ hình quả lê trong bức tranh.
the pear-shaped depression in the landscape was striking.
Khóe lõm hình quả lê trên khung cảnh thật ấn tượng.
he noticed the pear-shaped shadow cast by the tree.
Ông nhận ra bóng đổ hình quả lê do cây tạo ra.
the pear-shaped design was unique and eye-catching.
Thiết kế hình quả lê độc đáo và bắt mắt.
the child pointed to the pear-shaped cloud in the sky.
Trẻ chỉ tay vào đám mây hình quả lê trên bầu trời.
the pear-shaped handle felt comfortable in her hand.
Chiếc tay cầm hình quả lê cảm giác rất thoải mái trong tay cô.
the sculptor created a pear-shaped sculpture from clay.
Nhà điêu khắc đã tạo ra một bức điêu khắc hình quả lê từ đất sét.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay