pears

[Mỹ]/[pɪəz]/
[Anh]/[pɪrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quả của cây lê; số nhiều của từ "pear"
v. bóc vỏ lê

Cụm từ & Cách kết hợp

ripe pears

ngũ quả chín

pears and cream

nụ̂g và kem

eating pears

ăn lê

bought pears

mua lê

sweet pears

lê ngọt

pear tree

cây lê

like pears

thích lê

fresh pears

lê tươi

pear juice

nước lê

many pears

nhiều lê

Câu ví dụ

i bought a bag of juicy pears at the farmer's market.

Tôi đã mua một túi lê ngọt mọng tại chợ nông sản.

she peeled a pear and offered it to her little brother.

Cô ấy bóc một quả lê và đưa cho em trai nhỏ của mình.

the pears are ripe and ready to pick from the tree.

Những quả lê đã chín và sẵn sàng để hái từ cây.

he prefers pears over apples, especially the bartlett variety.

Anh ấy thích lê hơn táo, đặc biệt là giống Bartlett.

we made a delicious pear crumble for dessert last night.

Chúng tôi đã làm một món crumble lê ngon tuyệt vời cho món tráng miệng tối qua.

the children enjoyed eating fresh, sweet pears on a hot day.

Những đứa trẻ thích ăn những quả lê tươi ngon vào một ngày nóng.

she sliced the pears and added them to the salad.

Cô ấy thái những quả lê và thêm chúng vào salad.

he packed a few pears for his lunch at school.

Anh ấy đã chuẩn bị một vài quả lê cho bữa trưa của mình ở trường.

the pear tree in our garden produces a lot of fruit each year.

Cây lê trong vườn của chúng tôi cho nhiều trái mỗi năm.

she carefully selected the best-looking pears from the basket.

Cô ấy cẩn thận chọn những quả lê đẹp nhất từ giỏ.

the pear and ginger smoothie was a refreshing treat.

Thức uống sinh tố lê và gừng là một món tráng miệng sảng khoái.

he compared the size of the pears to the apples.

Anh ấy so sánh kích thước của những quả lê với những quả táo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay