pedestrian-focused design
Thiết kế tập trung vào người đi bộ
being pedestrian-focused
Tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused streets
Đường phố tập trung vào người đi bộ
highly pedestrian-focused
Tập trung cao độ vào người đi bộ
pedestrian-focused planning
Quy hoạch tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused areas
Khu vực tập trung vào người đi bộ
become pedestrian-focused
Trở nên tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused improvements
Cải thiện tập trung vào người đi bộ
creating pedestrian-focused
Tạo ra sự tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused approach
Phương pháp tiếp cận tập trung vào người đi bộ
the city council approved a pedestrian-focused redesign of main street.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt thiết kế lại tập trung vào người đi bộ cho đại lộ chính.
we need pedestrian-focused infrastructure improvements to enhance safety.
Chúng tôi cần cải thiện cơ sở hạ tầng tập trung vào người đi bộ để tăng cường an toàn.
the new park features a pedestrian-focused zone with walking paths.
Công viên mới có khu vực tập trung vào người đi bộ với các lối đi bộ.
the urban planning prioritized a pedestrian-focused environment in the downtown area.
Quy hoạch đô thị ưu tiên môi trường tập trung vào người đi bộ tại khu vực trung tâm thành phố.
the project aims to create a more pedestrian-focused and vibrant public space.
Dự án nhằm tạo ra một không gian công cộng tập trung vào người đi bộ và sôi động hơn.
the traffic study recommended a pedestrian-focused approach to traffic management.
Nghiên cứu giao thông đã đề xuất phương pháp quản lý giao thông tập trung vào người đi bộ.
the design incorporates pedestrian-focused lighting to improve visibility at night.
Thiết kế tích hợp hệ thống chiếu sáng tập trung vào người đi bộ để cải thiện tầm nhìn vào ban đêm.
the community advocated for a pedestrian-focused streetscape along the waterfront.
Cộng đồng đã vận động cho cảnh quan đường phố tập trung vào người đi bộ dọc theo bờ biển.
the goal is to develop a pedestrian-focused transportation system for the area.
Mục tiêu là phát triển hệ thống giao thông tập trung vào người đi bộ cho khu vực này.
the new policy promotes a pedestrian-focused approach to urban development.
Chính sách mới thúc đẩy phương pháp phát triển đô thị tập trung vào người đi bộ.
the area boasts a pedestrian-focused design with ample seating and green spaces.
Khu vực này nổi bật với thiết kế tập trung vào người đi bộ với nhiều chỗ ngồi và không gian xanh.
pedestrian-focused design
Thiết kế tập trung vào người đi bộ
being pedestrian-focused
Tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused streets
Đường phố tập trung vào người đi bộ
highly pedestrian-focused
Tập trung cao độ vào người đi bộ
pedestrian-focused planning
Quy hoạch tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused areas
Khu vực tập trung vào người đi bộ
become pedestrian-focused
Trở nên tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused improvements
Cải thiện tập trung vào người đi bộ
creating pedestrian-focused
Tạo ra sự tập trung vào người đi bộ
pedestrian-focused approach
Phương pháp tiếp cận tập trung vào người đi bộ
the city council approved a pedestrian-focused redesign of main street.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt thiết kế lại tập trung vào người đi bộ cho đại lộ chính.
we need pedestrian-focused infrastructure improvements to enhance safety.
Chúng tôi cần cải thiện cơ sở hạ tầng tập trung vào người đi bộ để tăng cường an toàn.
the new park features a pedestrian-focused zone with walking paths.
Công viên mới có khu vực tập trung vào người đi bộ với các lối đi bộ.
the urban planning prioritized a pedestrian-focused environment in the downtown area.
Quy hoạch đô thị ưu tiên môi trường tập trung vào người đi bộ tại khu vực trung tâm thành phố.
the project aims to create a more pedestrian-focused and vibrant public space.
Dự án nhằm tạo ra một không gian công cộng tập trung vào người đi bộ và sôi động hơn.
the traffic study recommended a pedestrian-focused approach to traffic management.
Nghiên cứu giao thông đã đề xuất phương pháp quản lý giao thông tập trung vào người đi bộ.
the design incorporates pedestrian-focused lighting to improve visibility at night.
Thiết kế tích hợp hệ thống chiếu sáng tập trung vào người đi bộ để cải thiện tầm nhìn vào ban đêm.
the community advocated for a pedestrian-focused streetscape along the waterfront.
Cộng đồng đã vận động cho cảnh quan đường phố tập trung vào người đi bộ dọc theo bờ biển.
the goal is to develop a pedestrian-focused transportation system for the area.
Mục tiêu là phát triển hệ thống giao thông tập trung vào người đi bộ cho khu vực này.
the new policy promotes a pedestrian-focused approach to urban development.
Chính sách mới thúc đẩy phương pháp phát triển đô thị tập trung vào người đi bộ.
the area boasts a pedestrian-focused design with ample seating and green spaces.
Khu vực này nổi bật với thiết kế tập trung vào người đi bộ với nhiều chỗ ngồi và không gian xanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay