pelletized

[Mỹ]/ˈpelətaɪzd/
[Anh]/ˈpɛləˌtaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được hình thành thành viên; dạng hình cầu
v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của động từ pelletize: tạo thành viên

Cụm từ & Cách kết hợp

pelletized feed

thức ăn viên

pelletized fertilizer

phân bón viên

pelletized fuel

nhiên liệu viên

pelletized wood

gỗ viên

pelletized ore

quặng viên

pelletized material

vật liệu viên

pelletized product

sản phẩm viên

Câu ví dụ

the plant produces pelletized feed for dairy cows during winter.

nhà máy sản xuất thức ăn viên cho bò sữa vào mùa đông.

we switched to pelletized fertilizer to reduce dust and improve spreading.

chúng tôi chuyển sang sử dụng phân bón viên để giảm bụi và cải thiện việc rãi phân.

the boiler runs efficiently on pelletized biomass fuel.

lò hơi hoạt động hiệu quả với nhiên liệu sinh khối viên.

pelletized lime helps raise soil ph with easier application.

chất vôi viên giúp nâng cao độ pH của đất với việc sử dụng dễ dàng hơn.

the company ships pelletized activated carbon in sealed bags.

công ty vận chuyển than hoạt tính viên trong các túi kín.

pelletized plastic resin is stored in silos before molding.

nhựa dẻo viên được lưu trữ trong silo trước khi định hình.

they tested pelletized sulfur to correct nutrient deficiencies.

họ kiểm tra lưu huỳnh viên để khắc phục thiếu hụt dinh dưỡng.

pelletized bedding keeps the horse stalls cleaner and drier.

chất độn viên giúp giữ chuồng ngựa sạch hơn và khô hơn.

the crew applied pelletized ice melt on the walkways.

nhóm công nhân đã sử dụng chất tan băng viên trên các lối đi.

pelletized clay absorbent is used for industrial spill control.

chất hấp thụ đất sét viên được sử dụng để kiểm soát rò rỉ công nghiệp.

the lab compared pelletized catalysts against powdered ones.

phòng thí nghiệm so sánh các chất xúc tác viên với các chất xúc tác dạng bột.

pelletized mineral supplements are blended into the ration daily.

các chất bổ sung khoáng viên được trộn vào khẩu phần ăn hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay