light penetrates
ánh sáng xuyên qua
sound penetrates
âm thanh xuyên qua
deeply penetrates
xuyên qua sâu sắc
water penetrates
nước xuyên qua
air penetrates
không khí xuyên qua
lightly penetrates
xuyên qua nhẹ nhàng
quickly penetrates
xuyên qua nhanh chóng
effectively penetrates
xuyên qua hiệu quả
gently penetrates
xuyên qua nhẹ nhàng
gradually penetrates
xuyên qua dần dần
light penetrates through the trees in the forest.
Ánh sáng xuyên qua những tán cây trong rừng.
the news quickly penetrates the community.
Tin tức nhanh chóng lan rộng trong cộng đồng.
his words penetrate deep into my heart.
Lời nói của anh ấy đi sâu vào trái tim tôi.
the investigation penetrates into the corruption scandal.
Cuộc điều tra đi sâu vào vụ bê bối tham nhũng.
water penetrates the soil during heavy rain.
Nước ngấm vào đất trong những trận mưa lớn.
her gaze seems to penetrate my thoughts.
Ánh nhìn của cô dường như xuyên thấu suy nghĩ của tôi.
the virus penetrates the cell membrane.
Virus xâm nhập vào màng tế bào.
his influence penetrates various aspects of society.
Ảnh hưởng của anh ấy lan rộng đến nhiều khía cạnh của xã hội.
the aroma of the food penetrates the air.
Mùi thơm của thức ăn lan tỏa trong không khí.
the concept of freedom penetrates our culture.
Khái niệm về tự do ngấm sâu vào văn hóa của chúng ta.
light penetrates
ánh sáng xuyên qua
sound penetrates
âm thanh xuyên qua
deeply penetrates
xuyên qua sâu sắc
water penetrates
nước xuyên qua
air penetrates
không khí xuyên qua
lightly penetrates
xuyên qua nhẹ nhàng
quickly penetrates
xuyên qua nhanh chóng
effectively penetrates
xuyên qua hiệu quả
gently penetrates
xuyên qua nhẹ nhàng
gradually penetrates
xuyên qua dần dần
light penetrates through the trees in the forest.
Ánh sáng xuyên qua những tán cây trong rừng.
the news quickly penetrates the community.
Tin tức nhanh chóng lan rộng trong cộng đồng.
his words penetrate deep into my heart.
Lời nói của anh ấy đi sâu vào trái tim tôi.
the investigation penetrates into the corruption scandal.
Cuộc điều tra đi sâu vào vụ bê bối tham nhũng.
water penetrates the soil during heavy rain.
Nước ngấm vào đất trong những trận mưa lớn.
her gaze seems to penetrate my thoughts.
Ánh nhìn của cô dường như xuyên thấu suy nghĩ của tôi.
the virus penetrates the cell membrane.
Virus xâm nhập vào màng tế bào.
his influence penetrates various aspects of society.
Ảnh hưởng của anh ấy lan rộng đến nhiều khía cạnh của xã hội.
the aroma of the food penetrates the air.
Mùi thơm của thức ăn lan tỏa trong không khí.
the concept of freedom penetrates our culture.
Khái niệm về tự do ngấm sâu vào văn hóa của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay