| số nhiều | peonages |
debt peonage
nợ nần bóc lột
forced peonage
bóc lột nợ nần cưỡng bức
peonage system
hệ thống bóc lột nợ nần
peonage labor
lao động bóc lột nợ nần
peonage contract
hợp đồng bóc lột nợ nần
peonage practices
các phương pháp bóc lột nợ nần
peonage laws
luật lệ về bóc lột nợ nần
abolish peonage
chấm dứt bóc lột nợ nần
peonage status
tình trạng bóc lột nợ nần
peonage conditions
điều kiện bóc lột nợ nần
many workers were trapped in a cycle of peonage.
nhiều công nhân bị mắc kẹt trong một vòng xoáy của nợ nần.
peonage was a common practice in the agricultural sector.
việc sử dụng lao động nợ nần là một phổ biến trong lĩnh vực nông nghiệp.
the abolition of peonage was a significant achievement for labor rights.
việc bãi bỏ việc sử dụng lao động nợ nần là một thành tựu quan trọng cho quyền của người lao động.
peonage often led to exploitation and abuse of workers.
việc sử dụng lao động nợ nần thường dẫn đến bóc lột và lạm dụng người lao động.
legal reforms were necessary to end peonage in the region.
các cải cách pháp luật là cần thiết để chấm dứt việc sử dụng lao động nợ nần trong khu vực.
peonage systems can create deep social inequalities.
các hệ thống lao động nợ nần có thể tạo ra những bất bình đẳng xã hội sâu sắc.
activists campaigned against the revival of peonage.
các nhà hoạt động đã vận động chống lại sự hồi sinh của việc sử dụng lao động nợ nần.
historically, peonage has been linked to debt servitude.
lịch sử cho thấy, việc sử dụng lao động nợ nần có liên quan đến lao động cưỡng bức.
peonage can trap families in a cycle of poverty.
việc sử dụng lao động nợ nần có thể khiến các gia đình rơi vào vòng xoáy của nghèo đói.
efforts to eradicate peonage continue in many countries.
công sức xóa bỏ việc sử dụng lao động nợ nần vẫn tiếp tục ở nhiều quốc gia.
debt peonage
nợ nần bóc lột
forced peonage
bóc lột nợ nần cưỡng bức
peonage system
hệ thống bóc lột nợ nần
peonage labor
lao động bóc lột nợ nần
peonage contract
hợp đồng bóc lột nợ nần
peonage practices
các phương pháp bóc lột nợ nần
peonage laws
luật lệ về bóc lột nợ nần
abolish peonage
chấm dứt bóc lột nợ nần
peonage status
tình trạng bóc lột nợ nần
peonage conditions
điều kiện bóc lột nợ nần
many workers were trapped in a cycle of peonage.
nhiều công nhân bị mắc kẹt trong một vòng xoáy của nợ nần.
peonage was a common practice in the agricultural sector.
việc sử dụng lao động nợ nần là một phổ biến trong lĩnh vực nông nghiệp.
the abolition of peonage was a significant achievement for labor rights.
việc bãi bỏ việc sử dụng lao động nợ nần là một thành tựu quan trọng cho quyền của người lao động.
peonage often led to exploitation and abuse of workers.
việc sử dụng lao động nợ nần thường dẫn đến bóc lột và lạm dụng người lao động.
legal reforms were necessary to end peonage in the region.
các cải cách pháp luật là cần thiết để chấm dứt việc sử dụng lao động nợ nần trong khu vực.
peonage systems can create deep social inequalities.
các hệ thống lao động nợ nần có thể tạo ra những bất bình đẳng xã hội sâu sắc.
activists campaigned against the revival of peonage.
các nhà hoạt động đã vận động chống lại sự hồi sinh của việc sử dụng lao động nợ nần.
historically, peonage has been linked to debt servitude.
lịch sử cho thấy, việc sử dụng lao động nợ nần có liên quan đến lao động cưỡng bức.
peonage can trap families in a cycle of poverty.
việc sử dụng lao động nợ nần có thể khiến các gia đình rơi vào vòng xoáy của nghèo đói.
efforts to eradicate peonage continue in many countries.
công sức xóa bỏ việc sử dụng lao động nợ nần vẫn tiếp tục ở nhiều quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay