people-focused

[Mỹ]/[ˈpiːpl fəʊkəsd]/
[Anh]/[ˈpiːpl ˈfoʊkəsd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 集中于人们的需求和福祉;围绕个人的需求和关切;优先考虑人们的福利和满意度。

Cụm từ & Cách kết hợp

people-focused approach

tiếp cận lấy con người làm trung tâm

people-focused design

thiết kế lấy con người làm trung tâm

being people-focused

lấy con người làm trung tâm

people-focused culture

văn hóa lấy con người làm trung tâm

highly people-focused

rất lấy con người làm trung tâm

people-focused service

dịch vụ lấy con người làm trung tâm

becoming people-focused

trở nên lấy con người làm trung tâm

people-focused leadership

dẫn dắt lấy con người làm trung tâm

a people-focused strategy

một chiến lược lấy con người làm trung tâm

people-focused solutions

giải pháp lấy con người làm trung tâm

Câu ví dụ

our people-focused approach prioritizes employee well-being and development.

tiếp cận lấy con người làm trung tâm của chúng tôi ưu tiên sức khỏe và sự phát triển của nhân viên.

the company's people-focused culture fosters collaboration and innovation.

văn hóa lấy con người làm trung tâm của công ty thúc đẩy hợp tác và đổi mới.

we believe in a people-focused leadership style that empowers teams.

chúng tôi tin tưởng vào phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm, trao quyền cho các nhóm.

this people-focused initiative aims to improve employee engagement.

chương trình lấy con người làm trung tâm này nhằm cải thiện sự tham gia của nhân viên.

the people-focused design of the workspace promotes a sense of community.

thiết kế lấy con người làm trung tâm của không gian làm việc thúc đẩy tinh thần cộng đồng.

we are committed to a people-focused strategy for long-term success.

chúng tôi cam kết với chiến lược lấy con người làm trung tâm cho sự thành công lâu dài.

the people-focused training program enhances employee skills and knowledge.

chương trình đào tạo lấy con người làm trung tâm nâng cao kỹ năng và kiến thức của nhân viên.

a people-focused environment encourages open communication and feedback.

môi trường lấy con người làm trung tâm khuyến khích giao tiếp và phản hồi cởi mở.

the project's people-focused goals centered on employee satisfaction.

mục tiêu lấy con người làm trung tâm của dự án tập trung vào sự hài lòng của nhân viên.

we value a people-focused perspective when making business decisions.

chúng tôi đánh giá cao quan điểm lấy con người làm trung tâm khi đưa ra các quyết định kinh doanh.

the people-focused benefits package attracts and retains top talent.

gói phúc lợi lấy con người làm trung tâm thu hút và giữ chân nhân tài hàng đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay