| số nhiều | permissibilities |
legal permissibility
tính hợp pháp
permissibility criteria
tiêu chí cho phép
permissibility issues
các vấn đề về khả năng cho phép
permissibility assessment
đánh giá khả năng cho phép
permissibility limits
giới hạn cho phép
permissibility standards
tiêu chuẩn cho phép
permissibility concerns
các mối quan ngại về khả năng cho phép
permissibility tests
các bài kiểm tra khả năng cho phép
permissibility framework
khung pháp lý cho phép
permissibility guidelines
hướng dẫn về khả năng cho phép
we need to discuss the permissibility of this action.
Chúng ta cần thảo luận về tính hợp lệ của hành động này.
the permissibility of certain practices varies by culture.
Tính hợp lệ của một số thực tiễn khác nhau tùy theo văn hóa.
understanding the permissibility of these rules is crucial.
Hiểu được tính hợp lệ của những quy tắc này là rất quan trọng.
there are debates about the permissibility of genetic modification.
Có những cuộc tranh luận về tính hợp lệ của việc biến đổi di truyền.
the permissibility of using public funds for this project is unclear.
Tính hợp lệ của việc sử dụng quỹ công cho dự án này là không rõ ràng.
legal experts often analyze the permissibility of new laws.
Các chuyên gia pháp lý thường phân tích tính hợp lệ của các luật mới.
she questioned the permissibility of the company's policies.
Cô ấy đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các chính sách của công ty.
the permissibility of this transaction is under review.
Tính hợp lệ của giao dịch này đang được xem xét.
they provided guidelines on the permissibility of various activities.
Họ cung cấp các hướng dẫn về tính hợp lệ của các hoạt động khác nhau.
determining the permissibility of actions can be complex.
Việc xác định tính hợp lệ của các hành động có thể phức tạp.
legal permissibility
tính hợp pháp
permissibility criteria
tiêu chí cho phép
permissibility issues
các vấn đề về khả năng cho phép
permissibility assessment
đánh giá khả năng cho phép
permissibility limits
giới hạn cho phép
permissibility standards
tiêu chuẩn cho phép
permissibility concerns
các mối quan ngại về khả năng cho phép
permissibility tests
các bài kiểm tra khả năng cho phép
permissibility framework
khung pháp lý cho phép
permissibility guidelines
hướng dẫn về khả năng cho phép
we need to discuss the permissibility of this action.
Chúng ta cần thảo luận về tính hợp lệ của hành động này.
the permissibility of certain practices varies by culture.
Tính hợp lệ của một số thực tiễn khác nhau tùy theo văn hóa.
understanding the permissibility of these rules is crucial.
Hiểu được tính hợp lệ của những quy tắc này là rất quan trọng.
there are debates about the permissibility of genetic modification.
Có những cuộc tranh luận về tính hợp lệ của việc biến đổi di truyền.
the permissibility of using public funds for this project is unclear.
Tính hợp lệ của việc sử dụng quỹ công cho dự án này là không rõ ràng.
legal experts often analyze the permissibility of new laws.
Các chuyên gia pháp lý thường phân tích tính hợp lệ của các luật mới.
she questioned the permissibility of the company's policies.
Cô ấy đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các chính sách của công ty.
the permissibility of this transaction is under review.
Tính hợp lệ của giao dịch này đang được xem xét.
they provided guidelines on the permissibility of various activities.
Họ cung cấp các hướng dẫn về tính hợp lệ của các hoạt động khác nhau.
determining the permissibility of actions can be complex.
Việc xác định tính hợp lệ của các hành động có thể phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay