perniciously harmful
gây hại một cách nguy hiểm
perniciously invasive
xâm lấn một cách nguy hiểm
perniciously deceptive
dối trá một cách nguy hiểm
perniciously toxic
độc hại một cách nguy hiểm
perniciously aggressive
hung hăng một cách nguy hiểm
perniciously addictive
gây nghiện một cách nguy hiểm
perniciously destructive
phá hủy một cách nguy hiểm
perniciously misleading
dẫn dắt sai một cách nguy hiểm
perniciously dangerous
nguy hiểm một cách nguy hiểm
perniciously corrupt
bị tha hóa một cách nguy hiểm
the misinformation spread perniciously through social media.
thông tin sai lệch lan truyền một cách nguy hiểm qua mạng xã hội.
his perniciously negative attitude affected the whole team.
tinh thần thái độ tiêu cực của anh ấy đã ảnh hưởng đến cả đội.
pollution can perniciously harm the environment.
ô nhiễm có thể gây hại nghiêm trọng cho môi trường.
the disease spread perniciously, causing widespread panic.
căn bệnh lây lan một cách nguy hiểm, gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.
her perniciously charming smile hid her true intentions.
nụ cười quyến rũ của cô ấy che giấu những ý định thực sự của cô ấy.
he perniciously undermined her confidence over time.
anh ta dần dần phá hoại sự tự tin của cô ấy.
gossip can perniciously damage reputations.
tin đồn có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng.
they were concerned about how perniciously the rumors were spreading.
họ lo lắng về việc tin đồn lan truyền như thế nào.
perniciously harmful
gây hại một cách nguy hiểm
perniciously invasive
xâm lấn một cách nguy hiểm
perniciously deceptive
dối trá một cách nguy hiểm
perniciously toxic
độc hại một cách nguy hiểm
perniciously aggressive
hung hăng một cách nguy hiểm
perniciously addictive
gây nghiện một cách nguy hiểm
perniciously destructive
phá hủy một cách nguy hiểm
perniciously misleading
dẫn dắt sai một cách nguy hiểm
perniciously dangerous
nguy hiểm một cách nguy hiểm
perniciously corrupt
bị tha hóa một cách nguy hiểm
the misinformation spread perniciously through social media.
thông tin sai lệch lan truyền một cách nguy hiểm qua mạng xã hội.
his perniciously negative attitude affected the whole team.
tinh thần thái độ tiêu cực của anh ấy đã ảnh hưởng đến cả đội.
pollution can perniciously harm the environment.
ô nhiễm có thể gây hại nghiêm trọng cho môi trường.
the disease spread perniciously, causing widespread panic.
căn bệnh lây lan một cách nguy hiểm, gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.
her perniciously charming smile hid her true intentions.
nụ cười quyến rũ của cô ấy che giấu những ý định thực sự của cô ấy.
he perniciously undermined her confidence over time.
anh ta dần dần phá hoại sự tự tin của cô ấy.
gossip can perniciously damage reputations.
tin đồn có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng.
they were concerned about how perniciously the rumors were spreading.
họ lo lắng về việc tin đồn lan truyền như thế nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay