poisonously

[Mỹ]/[ˈpɔɪzənli]/
[Anh]/[ˈpoɪzənli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách độc hại; theo cách gây hại hoặc chết người; theo cách gợi ý về chất độc hoặc lòng độc ác.

Cụm từ & Cách kết hợp

poisonously sweet

ngọt ngào một cách độc hại

acting poisonously

hành động một cách độc hại

poisonously slow

chậm một cách độc hại

poisonously green

lục một cách độc hại

spoke poisonously

nói một cách độc hại

lived poisonously

sống một cách độc hại

feeling poisonously

cảm thấy một cách độc hại

looked poisonously

nhìn một cách độc hại

reacted poisonously

phản ứng một cách độc hại

sounded poisonously

nghe một cách độc hại

Câu ví dụ

the politician spoke poisonously about his opponent's family.

Chính trị gia đã nói xấu gia đình đối thủ một cách độc ác.

the critic reviewed the film poisonously, tearing it apart.

Phê bình viên đã đánh giá bộ phim một cách độc ác, làm tan nát nó.

he argued poisonously, twisting facts to suit his agenda.

Ông ấy lập luận một cách độc ác, bóp méo sự thật để phục vụ mục đích của mình.

the gossip spread poisonously through the office.

Thông tin đồn thổi lan truyền một cách độc ác khắp văn phòng.

the news reported the scandal poisonously, emphasizing the worst details.

Báo chí đưa tin về bê bối một cách độc ác, nhấn mạnh những chi tiết tồi tệ nhất.

she described the situation poisonously, highlighting all the negative aspects.

Cô ấy mô tả tình hình một cách độc ác, nhấn mạnh tất cả các khía cạnh tiêu cực.

the internet comments attacked him poisonously after the debate.

Các bình luận trên mạng đã tấn công ông ấy một cách độc ác sau buổi tranh luận.

the lawyer questioned the witness poisonously, trying to discredit her.

Luật sư đã chất vấn nhân chứng một cách độc ác, cố gắng làm tổn hại danh tiếng cô ấy.

he reacted poisonously to the criticism, becoming defensive and angry.

Ông ấy phản ứng một cách độc ác trước những chỉ trích, trở nên phòng thủ và tức giận.

the article portrayed the company poisonously, focusing on its failures.

Bài viết miêu tả công ty một cách độc ác, tập trung vào những thất bại của nó.

the rumor mill churned poisonously, spreading false information.

Chiếc máy xay tin đồn hoạt động một cách độc ác, lan truyền thông tin sai lệch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay