perplexion

[Mỹ]/[ˈpɜːpleksɪən]/
[Anh]/[ˈpɜːrˌpleksɪən]/

Dịch

n. Cảm giác bối rối hoặc hoang mang.; Trạng thái bối rối.; Điều gì đó gây ra sự bối rối.

Cụm từ & Cách kết hợp

in perplexion

trong trạng thái bối rối

deep perplexion

bối rối sâu sắc

felt perplexion

cảm thấy bối rối

with perplexion

cùng với sự bối rối

expresses perplexion

diễn tả sự bối rối

avoided perplexion

tránh sự bối rối

causing perplexion

gây ra sự bối rối

filled with perplexion

tràn ngập sự bối rối

showed perplexion

thể hiện sự bối rối

over perplexion

vượt qua sự bối rối

Câu ví dụ

the student felt a sense of perplexion when faced with the complex equation.

sinh viên cảm thấy bối rối khi đối mặt với phương trình phức tạp.

her expression revealed a deep perplexion regarding the unexpected news.

biểu cảm của cô ấy cho thấy sự bối rối sâu sắc về tin tức bất ngờ.

he stared at the map with a look of utter perplexion.

anh ta nhìn chằm chằm vào bản đồ với vẻ bối rối tột độ.

the detective's perplexion deepened as he reviewed the evidence.

sự bối rối của thám tử tăng thêm khi anh ta xem lại các bằng chứng.

despite extensive research, the problem remained a source of perplexion for the scientists.

mặc dù nghiên cứu kỹ lưỡng, vấn đề vẫn là nguồn gây bối rối cho các nhà khoa học.

a wave of perplexion washed over him as he realized the truth.

một làn sóng bối rối tràn qua anh ta khi anh ta nhận ra sự thật.

the audience shared the speaker's perplexion at the sudden shift in topic.

khán giả chia sẻ sự bối rối của diễn giả về sự chuyển đổi chủ đề đột ngột.

she tried to hide her perplexion, but her brow furrowed.

cô ấy cố gắng che giấu sự bối rối của mình, nhưng trán cô ấy nhíu lại.

the ambiguous instructions only added to his perplexion.

các hướng dẫn không rõ ràng chỉ làm tăng thêm sự bối rối của anh ta.

his initial confidence gave way to a palpable sense of perplexion.

sự tự tin ban đầu của anh ta nhường chỗ cho một cảm giác bối rối rõ ràng.

the team worked to resolve the perplexing issue and alleviate their perplexion.

nhóm làm việc để giải quyết vấn đề khó hiểu và giảm bớt sự bối rối của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay