persecutions

[Mỹ]/[pəˈsɛkjʊtʃənz]/
[Anh]/[pərˈsɛkjʊtʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động truy bức một người hoặc một nhóm người; Các trường hợp truy bức; Một chuỗi các cuộc truy bức.

Cụm từ & Cách kết hợp

historical persecutions

những cuộc bức hại lịch sử

end persecutions

kết thúc các cuộc bức hại

facing persecutions

đối mặt với các cuộc bức hại

avoid persecutions

tránh khỏi các cuộc bức hại

past persecutions

các cuộc bức hại trong quá khứ

religious persecutions

các cuộc bức hại tôn giáo

suffered persecutions

đã chịu đựng các cuộc bức hại

witness persecutions

chứng kiến các cuộc bức hại

ongoing persecutions

các cuộc bức hại đang tiếp diễn

severe persecutions

các cuộc bức hại nghiêm trọng

Câu ví dụ

the historical record details the horrific persecutions faced by religious minorities.

Lịch sử ghi lại chi tiết những cuộc đàn áp kinh khủng mà các thiểu số tôn giáo phải đối mặt.

the government launched an investigation into the alleged persecutions of political dissidents.

Chính phủ đã khởi động một cuộc điều tra về những cuộc đàn áp được cho là nhắm vào các nhà bất đồng chính kiến.

survivors recounted their experiences of systematic persecutions under the oppressive regime.

Các nạn nhân sống sót đã kể lại trải nghiệm về những cuộc đàn áp có hệ thống dưới chế độ độc tài.

the human rights organization documented numerous cases of religious persecutions worldwide.

Tổ chức nhân quyền đã ghi lại nhiều trường hợp đàn áp tôn giáo trên toàn thế giới.

the novel explores the devastating impact of ethnic persecutions on a small community.

Truyện ngắn khám phá tác động tàn khốc của sự đàn áp theo sắc tộc đối với một cộng đồng nhỏ.

the court case examined the role of the state in enabling the persecutions.

Trường hợp xét xử đã xem xét vai trò của nhà nước trong việc tạo điều kiện cho các cuộc đàn áp.

the group advocated for an end to the ongoing persecutions of marginalized communities.

Nhóm này kêu gọi chấm dứt các cuộc đàn áp đang tiếp diễn đối với các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

the scale of the persecutions during that era was truly shocking.

Mức độ của các cuộc đàn áp trong thời kỳ đó thực sự gây chấn động.

the film depicts the brutal persecutions of jews during the holocaust.

Bộ phim miêu tả sự đàn áp tàn khốc đối với người Do Thái trong Holocaust.

the report highlighted the need to prevent future persecutions based on identity.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu ngăn chặn các cuộc đàn áp trong tương lai dựa trên bản sắc.

the activists campaigned against the persecutions of lgbtq+ individuals.

Các nhà hoạt động đã vận động chống lại các cuộc đàn áp nhắm vào cá nhân LGBTQ+.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay