persisters

[Mỹ]/[ˈpɜːsɪstəz]/
[Anh]/[ˈpɜːrˌsɪstərz]/

Dịch

n. Những người tiếp tục làm điều gì đó bất chấp khó khăn; trong sinh học ung thư, các tế bào có thể sống sót và phát triển ngay cả sau khi điều trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

persisters thrive

Vietnamese_translation

supporting persisters

Vietnamese_translation

persisters remain

Vietnamese_translation

identifying persisters

Vietnamese_translation

persisters succeed

Vietnamese_translation

persisting persisters

Vietnamese_translation

persisters learn

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company seeks persisters who can handle challenging projects.

Công ty đang tìm kiếm những người kiên trì có thể xử lý các dự án thách thức.

we need persisters for this long-term sales campaign.

Chúng tôi cần những người kiên trì cho chiến dịch bán hàng dài hạn này.

successful entrepreneurs are often characterized as relentless persisters.

Doanh nhân thành công thường được mô tả là những người kiên trì không ngừng.

identifying and rewarding persisters is crucial for team morale.

Xác định và khen thưởng những người kiên trì là rất quan trọng đối với tinh thần đội nhóm.

the research highlighted the importance of persisters in achieving goals.

Nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của những người kiên trì trong việc đạt được mục tiêu.

we value persisters who demonstrate resilience in the face of adversity.

Chúng tôi trân trọng những người kiên trì thể hiện sự kiên cường trước nghịch cảnh.

the team's success was largely due to the dedication of its persisters.

Sự thành công của đội nhóm phần lớn là nhờ sự tận tâm của những người kiên trì trong đội.

persisters often outperform those who give up easily.

Những người kiên trì thường đạt thành tích cao hơn những người dễ bỏ cuộc.

the manager looked for persisters to lead new initiatives.

Người quản lý đang tìm kiếm những người kiên trì để lãnh đạo các sáng kiến mới.

we appreciate the hard work and dedication of our persisters.

Chúng tôi đánh giá cao công việc chăm chỉ và tận tâm của những người kiên trì của chúng tôi.

persisters are vital for navigating complex and uncertain situations.

Những người kiên trì rất quan trọng trong việc xử lý các tình huống phức tạp và không chắc chắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay