brave endurers
những người chịu đựng dũng cảm
true endurers
những người chịu đựng chân thật
resilient endurers
những người chịu đựng kiên cường
tireless endurers
những người chịu đựng không mệt mỏi
dedicated endurers
những người chịu đựng tận tâm
loyal endurers
những người chịu đựng trung thành
fierce endurers
những người chịu đựng dữ dội
silent endurers
những người chịu đựng thầm lặng
steadfast endurers
những người chịu đựng kiên định
endurers often find strength in adversity.
Những người kiên trì thường tìm thấy sức mạnh trong nghịch cảnh.
the endurers of this journey will be rewarded.
Những người kiên trì vượt qua cuộc hành trình này sẽ được đền đáp.
only the endurers will see the finish line.
Chỉ những người kiên trì mới nhìn thấy vạch đích.
endurers are admired for their perseverance.
Những người kiên trì được ngưỡng mộ vì sự bền bỉ của họ.
in tough times, endurers rise to the occasion.
Trong những thời điểm khó khăn, những người kiên trì vượt qua thử thách.
endurers teach us the value of patience.
Những người kiên trì dạy chúng ta về giá trị của sự kiên nhẫn.
many endurers have inspiring stories to share.
Nhiều người kiên trì có những câu chuyện truyền cảm hứng để chia sẻ.
endurers often inspire others to keep going.
Những người kiên trì thường truyền cảm hứng cho người khác tiếp tục cố gắng.
the community celebrates its endurers every year.
Cộng đồng tôn vinh những người kiên trì của mình hàng năm.
brave endurers
những người chịu đựng dũng cảm
true endurers
những người chịu đựng chân thật
resilient endurers
những người chịu đựng kiên cường
tireless endurers
những người chịu đựng không mệt mỏi
dedicated endurers
những người chịu đựng tận tâm
loyal endurers
những người chịu đựng trung thành
fierce endurers
những người chịu đựng dữ dội
silent endurers
những người chịu đựng thầm lặng
steadfast endurers
những người chịu đựng kiên định
endurers often find strength in adversity.
Những người kiên trì thường tìm thấy sức mạnh trong nghịch cảnh.
the endurers of this journey will be rewarded.
Những người kiên trì vượt qua cuộc hành trình này sẽ được đền đáp.
only the endurers will see the finish line.
Chỉ những người kiên trì mới nhìn thấy vạch đích.
endurers are admired for their perseverance.
Những người kiên trì được ngưỡng mộ vì sự bền bỉ của họ.
in tough times, endurers rise to the occasion.
Trong những thời điểm khó khăn, những người kiên trì vượt qua thử thách.
endurers teach us the value of patience.
Những người kiên trì dạy chúng ta về giá trị của sự kiên nhẫn.
many endurers have inspiring stories to share.
Nhiều người kiên trì có những câu chuyện truyền cảm hứng để chia sẻ.
endurers often inspire others to keep going.
Những người kiên trì thường truyền cảm hứng cho người khác tiếp tục cố gắng.
the community celebrates its endurers every year.
Cộng đồng tôn vinh những người kiên trì của mình hàng năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay