personned

[Mỹ]/ˈpɜːsənd/
[Anh]/ˈpɜrsənd/

Dịch

v. cung cấp một đội ngũ hoặc nhân viên

Cụm từ & Cách kết hợp

personned desk

bàn nhân sự

personned station

trạm nhân sự

personned service

dịch vụ nhân sự

personned area

khu vực nhân sự

personned booth

quầy nhân sự

personned line

hàng nhân sự

personned entrance

lối vào nhân sự

personned counter

bàn làm việc nhân sự

personned event

sự kiện nhân sự

Câu ví dụ

the station was personned by volunteers during the festival.

Nhà ga được nhân viên bởi các tình nguyện viên trong suốt lễ hội.

the call center is personned 24/7 to assist customers.

Trung tâm cuộc gọi hoạt động 24/7 để hỗ trợ khách hàng.

each shift is personned by a team of skilled workers.

Mỗi ca làm việc được nhân viên bởi một đội ngũ công nhân lành nghề.

the emergency room is always personned by qualified medical staff.

Phòng cấp cứu luôn được nhân viên bởi các nhân viên y tế có trình độ.

the project was successfully personned with experienced engineers.

Dự án đã được nhân viên thành công với các kỹ sư có kinh nghiệm.

the security booth was personned by two guards at all times.

Kios bảo vệ luôn được nhân viên bởi hai người bảo vệ.

the information desk is personned by friendly staff.

Bàn thông tin được nhân viên bởi nhân viên thân thiện.

during the event, the reception was personned by volunteers.

Trong suốt sự kiện, khu vực tiếp tân được nhân viên bởi các tình nguyện viên.

the factory is personned by a dedicated workforce.

Nhà máy được nhân viên bởi lực lượng lao động tận tâm.

the help desk is personned by knowledgeable technicians.

Bàn hỗ trợ được nhân viên bởi các kỹ thuật viên am hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay