manned

[Mỹ]/mænd/
[Anh]/mænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoạt động hoặc được kiểm soát bởi một người; có một người trên tàu
v. được cung cấp nhân sự (phân từ quá khứ của man)
Các dạng của từ
thì quá khứmanned
quá khứ phân từmanned

Cụm từ & Cách kết hợp

manned spacecraft

tàu vũ trụ có người lái

manned mission

nhiệm vụ có người lái

manned space flight

Chuyến bay có người lái vào vũ trụ

manned spaceship

tàu vũ trụ có người lái

manned submersible

tàu ngầm có người lái

Câu ví dụ

the chaplaincy was formerly manned by the cathedral.

tuyển giáo cũ do nhà thờ quản lý.

a manned mission to Mars.

một nhiệm vụ có người lái lên Sao Hỏa.

manned himself for the battle ahead.

anh ta chuẩn bị cho trận chiến sắp tới.

a manned spacecraft; several manned lunar landings.

một tàu vũ trụ có người lái; nhiều lần đổ bộ có người lái lên Mặt Trăng.

several manned lunar landings

vài lần hạ cánh xuống mặt trăng có người lái.

three sailors manned the inflatable.

ba thủy thủ điều khiển thiết bị bơm hơi.

the firemen manned the pumps and fought the blaze.

các lính cứu hỏa điều khiển các máy bơm và dập tắt đám cháy.

he manned himself with dauntless air.

anh ta tỏ ra dũng cảm

The management manned the ship with experienced hands.

Ban quản lý điều khiển con tàu với những người có tay nghề.

Basing on introducing biological rhythms,especially the space biological rhythms,the paper gives an idea to develop the space chronobiology according to the needs of manned space flight in the fut.

Dựa trên việc giới thiệu về nhịp sinh học, đặc biệt là nhịp sinh học không gian, bài báo đưa ra ý tưởng phát triển nhịp sinh học không gian theo nhu cầu của các chuyến bay có người lái vào vũ trụ trong tương lai.

Literature synthesis This paper was summarized in 3 aspects: radiation risk in manned space flight, biological effect of space radiation injury and trend of research on radioprotector.

Tổng hợp tài liệu. Bài báo này được tóm tắt trong 3 khía cạnh: rủi ro bức xạ trong các chuyến bay có người lái, tác động sinh học của tổn thương bức xạ không gian và xu hướng nghiên cứu về chất bảo vệ bức xạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay