pest-ridden

[Mỹ]/[ˈpest ˈrɪdn]/
[Anh]/[ˈpest ˈrɪdn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị xâm nhập bởi các害虫;thường xuyên hoặc nghiêm trọng bị ảnh hưởng bởi害虫。

Cụm từ & Cách kết hợp

pest-ridden garden

Vườn đầy sâu bệnh

pest-ridden house

Nhà đầy sâu bệnh

being pest-ridden

Đang bị sâu bệnh

pest-ridden field

Đồng ruộng đầy sâu bệnh

terribly pest-ridden

Rất đầy sâu bệnh

pest-ridden area

Khu vực đầy sâu bệnh

pest-ridden soil

Đất đầy sâu bệnh

was pest-ridden

Đã bị sâu bệnh

pest-ridden crops

Cây trồng đầy sâu bệnh

extremely pest-ridden

Rất nghiêm trọng về sâu bệnh

Câu ví dụ

the old farmhouse was pest-ridden and in desperate need of repair.

Nhà nông trại cũ đầy kiến và cần sửa chữa gấp.

we found the stored grain pest-ridden, forcing us to discard it.

Chúng tôi phát hiện hạt lương thực được lưu trữ đầy kiến, buộc chúng tôi phải bỏ đi.

the garden was pest-ridden after the rainy season, requiring constant treatment.

Vườn đầy kiến sau mùa mưa, đòi hỏi phải điều trị liên tục.

despite our efforts, the orchard remained pest-ridden throughout the summer.

Dù chúng tôi đã cố gắng, vườn cây vẫn đầy kiến suốt mùa hè.

the abandoned warehouse was pest-ridden and structurally unsound.

Kho hàng bỏ hoang đầy kiến và không còn vững chắc.

the shipment of produce was rejected due to being pest-ridden.

Lô hàng nông sản bị từ chối do đầy kiến.

the antique furniture was pest-ridden, requiring professional restoration.

Bàn ghế cổ đầy kiến, cần phục hồi chuyên nghiệp.

living in a pest-ridden apartment was a constant source of stress.

Sống trong một căn hộ đầy kiến là nguồn căng thẳng không ngừng.

the fields were pest-ridden, impacting the farmer's harvest significantly.

Các cánh đồng đầy kiến, ảnh hưởng nghiêm trọng đến mùa màng của nông dân.

we had to fumigate the house after discovering it was pest-ridden.

Chúng tôi phải xịt thuốc diệt chuột sau khi phát hiện ngôi nhà đầy kiến.

the museum struggled to protect its artifacts from a pest-ridden environment.

Bảo tàng gặp khó khăn trong việc bảo vệ các hiện vật khỏi môi trường đầy kiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay