plagued by doubts
bị dày vò bởi những nghi ngờ
plagued with problems
bị dày vò với những vấn đề
plagued his mind
dày vò tâm trí anh ấy
plagued the system
làm rối hệ thống
plagued by guilt
bị dày vò bởi sự hối hận
plagued the area
làm phiền khu vực
being plagued
đang bị dày vò
plagued his sleep
làm gián đoạn giấc ngủ của anh ấy
plagued the project
làm trì hoãn dự án
plagued his efforts
làm cản trở nỗ lực của anh ấy
the city was plagued by a series of robberies.
Thành phố bị dày vò bởi một loạt các vụ trộm cắp.
he was plagued by self-doubt throughout his career.
Anh ta bị dày vò bởi sự nghi ngờ bản thân trong suốt sự nghiệp của mình.
the project was plagued by delays and budget cuts.
Dự án bị trì hoãn và cắt giảm ngân sách.
the old house was plagued by persistent leaks.
Ngôi nhà cũ bị dày vò bởi những rò rỉ dai dẳng.
the software is plagued by numerous bugs.
Phần mềm bị dày vò bởi nhiều lỗi.
the region is plagued by poverty and unemployment.
Khu vực bị dày vò bởi đói nghèo và thất nghiệp.
the team was plagued by injuries throughout the season.
Đội bị dày vò bởi chấn thương trong suốt mùa giải.
the company was plagued by negative publicity.
Công ty bị dày vò bởi những tin tức tiêu cực.
the island is plagued by mosquitoes during the summer.
Hòn đảo bị dày vò bởi muỗi trong suốt mùa hè.
the artist was plagued by writer's block.
Nghệ sĩ bị dày vò bởi sự bế tắc trong viết lách.
the community was plagued by rising crime rates.
Cộng đồng bị dày vò bởi tỷ lệ tội phạm gia tăng.
plagued by doubts
bị dày vò bởi những nghi ngờ
plagued with problems
bị dày vò với những vấn đề
plagued his mind
dày vò tâm trí anh ấy
plagued the system
làm rối hệ thống
plagued by guilt
bị dày vò bởi sự hối hận
plagued the area
làm phiền khu vực
being plagued
đang bị dày vò
plagued his sleep
làm gián đoạn giấc ngủ của anh ấy
plagued the project
làm trì hoãn dự án
plagued his efforts
làm cản trở nỗ lực của anh ấy
the city was plagued by a series of robberies.
Thành phố bị dày vò bởi một loạt các vụ trộm cắp.
he was plagued by self-doubt throughout his career.
Anh ta bị dày vò bởi sự nghi ngờ bản thân trong suốt sự nghiệp của mình.
the project was plagued by delays and budget cuts.
Dự án bị trì hoãn và cắt giảm ngân sách.
the old house was plagued by persistent leaks.
Ngôi nhà cũ bị dày vò bởi những rò rỉ dai dẳng.
the software is plagued by numerous bugs.
Phần mềm bị dày vò bởi nhiều lỗi.
the region is plagued by poverty and unemployment.
Khu vực bị dày vò bởi đói nghèo và thất nghiệp.
the team was plagued by injuries throughout the season.
Đội bị dày vò bởi chấn thương trong suốt mùa giải.
the company was plagued by negative publicity.
Công ty bị dày vò bởi những tin tức tiêu cực.
the island is plagued by mosquitoes during the summer.
Hòn đảo bị dày vò bởi muỗi trong suốt mùa hè.
the artist was plagued by writer's block.
Nghệ sĩ bị dày vò bởi sự bế tắc trong viết lách.
the community was plagued by rising crime rates.
Cộng đồng bị dày vò bởi tỷ lệ tội phạm gia tăng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay