swarming bees
Ve ong bao phủ
swarming traffic
Giao thông hỗn loạn
swarming around
Vây quanh
swarming with
Bị bao vây bởi
swarmed the area
Bao vây khu vực
swarming insects
Đại quân côn trùng
swarming crowds
Tập thể người đông đúc
swarming feeling
Cảm giác hỗn loạn
swarming masses
Tập thể đông đúc
swarming quickly
Di chuyển nhanh chóng
a swarm of bees was swarming around the hive.
Một đàn ong đang bao vây tổ ong.
the reporters were swarming the celebrity after the event.
Các nhà báo đang bao vây ngôi sao sau sự kiện.
we noticed a swarm of drones swarming the area for filming.
Chúng tôi nhận thấy một đàn máy bay không người lái đang bao vây khu vực để quay phim.
the children were swarming the ice cream truck with excitement.
Các em nhỏ đang hào hứng bao vây xe bán kem.
a swarm of locusts was swarming across the fields, destroying crops.
Một đàn châu chấu đang bao vây các cánh đồng, phá hủy mùa màng.
the crowd was swarming into the stadium before the concert.
Đám đông đang đổ xô vào sân vận động trước buổi biểu diễn.
a swarm of thoughts was swarming in my head after the meeting.
Một đàn suy nghĩ đang bao vây đầu tôi sau cuộc họp.
the police were swarming the area after the bank robbery.
Cảnh sát đang bao vây khu vực sau vụ cướp ngân hàng.
a swarm of fans was swarming the stage during the encore.
Một đàn fan đang bao vây sân khấu trong phần diễn lại.
the ants were swarming the picnic blanket, searching for food.
Các con kiến đang bao vây tấm chăn picnic, tìm kiếm thức ăn.
a swarm of seagulls was swarming the beach, hoping for scraps.
Một đàn hải âu đang bao vây bãi biển, hy vọng có mảnh vụn.
swarming bees
Ve ong bao phủ
swarming traffic
Giao thông hỗn loạn
swarming around
Vây quanh
swarming with
Bị bao vây bởi
swarmed the area
Bao vây khu vực
swarming insects
Đại quân côn trùng
swarming crowds
Tập thể người đông đúc
swarming feeling
Cảm giác hỗn loạn
swarming masses
Tập thể đông đúc
swarming quickly
Di chuyển nhanh chóng
a swarm of bees was swarming around the hive.
Một đàn ong đang bao vây tổ ong.
the reporters were swarming the celebrity after the event.
Các nhà báo đang bao vây ngôi sao sau sự kiện.
we noticed a swarm of drones swarming the area for filming.
Chúng tôi nhận thấy một đàn máy bay không người lái đang bao vây khu vực để quay phim.
the children were swarming the ice cream truck with excitement.
Các em nhỏ đang hào hứng bao vây xe bán kem.
a swarm of locusts was swarming across the fields, destroying crops.
Một đàn châu chấu đang bao vây các cánh đồng, phá hủy mùa màng.
the crowd was swarming into the stadium before the concert.
Đám đông đang đổ xô vào sân vận động trước buổi biểu diễn.
a swarm of thoughts was swarming in my head after the meeting.
Một đàn suy nghĩ đang bao vây đầu tôi sau cuộc họp.
the police were swarming the area after the bank robbery.
Cảnh sát đang bao vây khu vực sau vụ cướp ngân hàng.
a swarm of fans was swarming the stage during the encore.
Một đàn fan đang bao vây sân khấu trong phần diễn lại.
the ants were swarming the picnic blanket, searching for food.
Các con kiến đang bao vây tấm chăn picnic, tìm kiếm thức ăn.
a swarm of seagulls was swarming the beach, hoping for scraps.
Một đàn hải âu đang bao vây bãi biển, hy vọng có mảnh vụn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay