pesticide-free

[Mỹ]/[ˈpɛstɪd ˈfriː]/
[Anh]/[ˈpɛstɪd ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Miễn trừ thuốc trừ sâu; không được xử lý bằng thuốc trừ sâu; Liên quan đến thực phẩm hoặc nông sản được trồng mà không sử dụng thuốc trừ sâu.
n. Một thứ gì đó không chứa thuốc trừ sâu.

Cụm từ & Cách kết hợp

pesticide-free produce

thực phẩm không sử dụng thuốc trừ sâu

pesticide-free farming

nông nghiệp không sử dụng thuốc trừ sâu

buy pesticide-free

mua thực phẩm không sử dụng thuốc trừ sâu

pesticide-free food

thực phẩm không sử dụng thuốc trừ sâu

growing pesticide-free

trồng trọt không sử dụng thuốc trừ sâu

pesticide-free options

các lựa chọn không sử dụng thuốc trừ sâu

ensure pesticide-free

đảm bảo không sử dụng thuốc trừ sâu

pesticide-free label

nhãn thực phẩm không sử dụng thuốc trừ sâu

certified pesticide-free

đã được chứng nhận không sử dụng thuốc trừ sâu

truly pesticide-free

thực sự không sử dụng thuốc trừ sâu

Câu ví dụ

we're committed to providing pesticide-free produce for our customers.

Chúng tôi cam kết cung cấp thực phẩm không chứa thuốc trừ sâu cho khách hàng của mình.

the farmer's market offers a wide selection of pesticide-free fruits and vegetables.

Chợ nông sản cung cấp nhiều loại trái cây và rau quả không chứa thuốc trừ sâu.

choosing pesticide-free options is better for the environment and your health.

Việc lựa chọn các lựa chọn không chứa thuốc trừ sâu tốt hơn cho môi trường và sức khỏe của bạn.

the restaurant sources its ingredients from local pesticide-free farms.

Nhà hàng lấy nguyên liệu từ các trang trại địa phương không sử dụng thuốc trừ sâu.

many consumers are now seeking pesticide-free alternatives to conventional produce.

Nhiều người tiêu dùng hiện đang tìm kiếm các lựa chọn thay thế không chứa thuốc trừ sâu cho các sản phẩm nông nghiệp thông thường.

growing pesticide-free crops requires careful planning and sustainable practices.

Trồng các loại cây trồng không chứa thuốc trừ sâu đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận và các phương pháp bền vững.

the certification ensures that the food is truly pesticide-free.

Chứng nhận đảm bảo rằng thực phẩm thực sự không chứa thuốc trừ sâu.

we appreciate their dedication to pesticide-free farming methods.

Chúng tôi đánh giá cao sự tận tâm của họ đối với các phương pháp canh tác không sử dụng thuốc trừ sâu.

the study investigated the benefits of a pesticide-free diet.

Nghiên cứu đã điều tra những lợi ích của chế độ ăn uống không chứa thuốc trừ sâu.

it's important to wash even pesticide-free produce thoroughly.

Điều quan trọng là phải rửa kỹ ngay cả những sản phẩm không chứa thuốc trừ sâu.

the company promotes pesticide-free agriculture as a sustainable solution.

Công ty quảng bá nông nghiệp không sử dụng thuốc trừ sâu như một giải pháp bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay