phantasies

[Mỹ]/'fæntəsɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tưởng tượng, trí tưởng tượng

Câu ví dụ

a world of phantasy

thế giới ảo ảnh

a phantasy world full of magic

thế giới ảo ảnh đầy ma thuật

her mind was filled with phantasies

tâm trí cô ấy tràn ngập những ảo ảnh

phantasy creatures in folklore

những sinh vật ảo ảnh trong dân gian

to live in a world of phantasy

sống trong một thế giới ảo ảnh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay