pharmacology

[Mỹ]/ˌfɑːməˈkɒlədʒi/
[Anh]/ˌfɑːrməˈkɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dược lý
Các dạng của từ
số nhiềupharmacologies

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical pharmacology

dược lý lâm sàng

Câu ví dụ

She took up a post as research assistant in the Department of Pharmacology.

Cô ấy đảm nhận một vị trí trợ lý nghiên cứu tại khoa Dược lý.

wearing her scientific hat she is director of a pharmacology research group.

Cô ấy đang đội mũ khoa học của mình và là giám đốc của một nhóm nghiên cứu dược lý.

Objective To introduce the clinic application and rearch on pharmacology of Baicalin mainly and investigate the relation between the quality of production and the pyretogen.

Mục tiêu: Giới thiệu ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu về dược lý của Baicalin chủ yếu và điều tra mối quan hệ giữa chất lượng sản xuất và tác nhân gây sốt.

The main tasks for post-doctoral fellow include research in pharmacokinetics and clinical pharmacology, especially in drug metabolism, pharmacokinetics, and pharmacogenetics.

Các nhiệm vụ chính của nghiên cứu sinh sau tiến sĩ bao gồm nghiên cứu về dược động học và dược lý lâm sàng, đặc biệt là về chuyển hóa thuốc, dược động học và dược di truyền.

She is studying pharmacology at the university.

Cô ấy đang học dược lý tại trường đại học.

Pharmacology involves the study of drugs and their effects on the body.

Dược lý liên quan đến việc nghiên cứu các loại thuốc và tác dụng của chúng lên cơ thể.

The pharmacology department conducts research on new medications.

Bộ phận dược lý tiến hành nghiên cứu về các loại thuốc mới.

Understanding pharmacology is essential for healthcare professionals.

Hiểu về dược lý là điều cần thiết đối với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

Pharmacology plays a crucial role in the development of new treatments.

Dược lý đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các phương pháp điều trị mới.

She specializes in clinical pharmacology.

Cô ấy chuyên về dược lý lâm sàng.

Pharmacology research requires a strong background in biology and chemistry.

Nghiên cứu dược lý đòi hỏi nền tảng vững chắc về sinh học và hóa học.

The pharmacology professor gave a lecture on drug interactions.

Giáo sư dược lý đã có một bài giảng về tương tác thuốc.

Pharmacology is a complex field that combines biology and chemistry.

Dược lý là một lĩnh vực phức tạp kết hợp sinh học và hóa học.

Many pharmaceutical companies rely on pharmacology research to develop new drugs.

Nhiều công ty dược phẩm dựa vào nghiên cứu dược lý để phát triển các loại thuốc mới.

Ví dụ thực tế

Michael Pollan, best-selling author of books on plant pharmacology explains why.

Michael Pollan, tác giả bán chạy nhất của các cuốn sách về dược lý thực vật, giải thích tại sao.

Nguồn: Connection Magazine

John Neumaier, a professor of psychiatry and pharmacology at the University of Washington.

John Neumaier, một giáo sư tâm thần học và dược lý tại Đại học Washington.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 Collection

Andrew Hill is a researcher at the University of Liverpool 's department of pharmacology.

Andrew Hill là một nhà nghiên cứu tại khoa dược lý của Đại học Liverpool.

Nguồn: VOA Special English Health

The hike is led by James Adams, who teaches pharmacology at the University of Southern California.

Cuộc đi bộ đường dài do James Adams dẫn đầu, người dạy dược lý tại Đại học Southern California.

Nguồn: VOA Standard May 2013 Collection

Fields with the least 'upward mobility' included classics and economics, whereas those with the most included animal science and pharmacology.

Các lĩnh vực có 'khả năng tăng tiến' thấp nhất bao gồm kinh điển và kinh tế, trong khi những lĩnh vực có khả năng cao nhất bao gồm khoa học động vật và dược lý.

Nguồn: "Selections from Nature"

Now, I've mentioned pharmacology a few times.

Bây giờ, tôi đã đề cập đến dược lý vài lần rồi.

Nguồn: Huberman Lab

And we can talk about the pharmacology if you wanted to.

Và chúng ta có thể nói về dược lý nếu bạn muốn.

Nguồn: Huberman Lab

Pharmacology is the study of drugs and their actions.

Dược lý là nghiên cứu về thuốc và tác dụng của chúng.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

From there, she applied for a research post at the University of Chicago’s pharmacology department.

Từ đó, cô ấy đã ứng tuyển vào một vị trí nghiên cứu tại khoa dược lý của Đại học Chicago.

Nguồn: TED-Ed (video version)

They contain an accumulated body of knowledge, including about geography, zoology, mathematics, navigation, astronomy, pharmacology, botany, meteorology and more.

Chúng chứa một kho kiến thức tích lũy, bao gồm về địa lý, động vật học, toán học, điều hướng, thiên văn học, dược lý, thực vật học, khí hậu học và hơn thế nữa.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay