phenomenology

[Mỹ]/fɪ,nɒmɪ'nɒlədʒɪ/
[Anh]/fɪ,nɑmə'nɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về cấu trúc của trải nghiệm và ý thức
Các dạng của từ
số nhiềuphenomenologies

Câu ví dụ

Panthelism; Life Philosophy; Phenomenology; Existentialism; Pragmatism; Scientific philosophy; Structuralism; Hermeneutics; Frankfurt school of thought.

Panthelism; Triết học sống; Phenomenology; Chủ nghĩa hiện sinh; Chủ nghĩa thực dụng; Triết học khoa học; Structuralism; Hermeneutics; Trường phái Frankfurt.

The subjectival Western philosophy emphasizes "ego" and advocates "solipsism", but the emergence of modern phenomenology has changed the situation and "otherness" is paid close attention to.

Triết học phương Tây chủ quan nhấn mạnh "ego" và ủng hộ "solipsism", nhưng sự xuất hiện của hiện tượng học hiện đại đã thay đổi tình hình và "otherness" được chú ý nhiều hơn.

Phenomenology is a philosophical method.

Hiện tượng học là một phương pháp triết học.

He studied the phenomenon of consciousness through phenomenology.

Anh ấy đã nghiên cứu hiện tượng ý thức thông qua hiện tượng học.

Phenomenology explores the structures of experience.

Hiện tượng học khám phá các cấu trúc của kinh nghiệm.

The philosopher focused on the phenomenology of perception.

Nhà triết học tập trung vào hiện tượng học về nhận thức.

She wrote a book on the phenomenology of love.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về hiện tượng học về tình yêu.

Phenomenology examines how things appear to consciousness.

Hiện tượng học xem xét cách mọi thứ xuất hiện với ý thức.

The course covers the basics of phenomenology.

Khóa học bao gồm những kiến thức cơ bản về hiện tượng học.

The researcher used phenomenology to analyze the participants' experiences.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng hiện tượng học để phân tích kinh nghiệm của những người tham gia.

Phenomenology aims to describe the structures of experience from a first-person perspective.

Hiện tượng học nhằm mục đích mô tả các cấu trúc của kinh nghiệm từ quan điểm thứ nhất.

The phenomenology of perception investigates how we perceive the world.

Hiện tượng học về nhận thức điều tra cách chúng ta nhận thức về thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay