photoreceptors

[Mỹ]/[ˈfəʊtərəʊseptə]/
[Anh]/[ˈfoʊtoʊrɪseptər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các tế bào nhạy ánh sáng ở võng mạc mắt; bất kỳ tế bào nào phản ứng với ánh sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

damaged photoreceptors

những tế bào cảm quang bị tổn thương

active photoreceptors

những tế bào cảm quang hoạt động

detecting photoreceptors

những tế bào cảm quang phát hiện

photoreceptors function

chức năng của tế bào cảm quang

protecting photoreceptors

bảo vệ tế bào cảm quang

damaged photoreceptor

tế bào cảm quang bị tổn thương

analyzing photoreceptors

phân tích tế bào cảm quang

stimulating photoreceptors

kích thích tế bào cảm quang

photoreceptors respond

tế bào cảm quang phản ứng

healthy photoreceptors

những tế bào cảm quang khỏe mạnh

Câu ví dụ

the photoreceptors in the retina convert light into electrical signals.

Các tế bào cảm thụ ánh sáng ở võng mạc chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu điện.

damage to photoreceptors can lead to vision loss.

Hỏng hóc các tế bào cảm thụ ánh sáng có thể dẫn đến mất thị lực.

rod photoreceptors are responsible for night vision.

Các tế bào cảm thụ que chịu trách nhiệm cho thị lực ban đêm.

cone photoreceptors enable us to see colors.

Các tế bào cảm thụ nón giúp chúng ta nhìn thấy màu sắc.

the density of photoreceptors varies across the retina.

Mật độ của các tế bào cảm thụ ánh sáng thay đổi trên khắp võng mạc.

age-related macular degeneration affects photoreceptors in the macula.

Suy thoái hoàng điểm liên quan đến tuổi tác ảnh hưởng đến các tế bào cảm thụ ánh sáng ở hoàng điểm.

genetic mutations can impair the function of photoreceptors.

Các đột biến gen có thể làm suy giảm chức năng của các tế bào cảm thụ ánh sáng.

researchers are studying ways to protect photoreceptors from damage.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các phương pháp để bảo vệ các tế bào cảm thụ ánh sáng khỏi tổn thương.

photoreceptor regeneration is a major goal in vision research.

Phục hồi các tế bào cảm thụ ánh sáng là một mục tiêu chính trong nghiên cứu thị giác.

the distribution of photoreceptors determines visual acuity.

Sự phân bố của các tế bào cảm thụ ánh sáng quyết định độ nhạy thị giác.

photoreceptors respond to different wavelengths of light.

Các tế bào cảm thụ ánh sáng phản ứng với các bước sóng ánh sáng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay