retina

[Mỹ]/'retɪnə/
[Anh]/'rɛtənə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. võng mạc
Các dạng của từ
số nhiềuretinas

Cụm từ & Cách kết hợp

retinal detachment

tách võng mạc

retinal tear

rách võng mạc

retinal degeneration

thoái hóa võng mạc

retinal scan

quét võng mạc

retinal pigment epithelium

tuyến sắc tố võng mạc

retinal imaging

ảnh chụp võng mạc

retinal vein occlusion

hội chứng tắc nghẽn tĩnh mạch võng mạc

retinal surgery

phẫu thuật võng mạc

retinal blood vessels

mạch máu võng mạc

retinal diseases

các bệnh về võng mạc

Câu ví dụ

Inhibiting the neovascularization of retina and chorioid is the key therapeutic strategy for curing angiogenesis disease of retina and chorioid.

Việc ức chế sự tân sinh mạch máu của võng mạc và màng mạch là chiến lược điều trị quan trọng nhất để chữa bệnh mạch máu mới ở võng mạc và màng mạch.

If parallel rays are not focused on the retina of a static eye,the eye is ametropic.

Nếu các tia song song không hội tụ trên võng mạc của một mắt cố định, mắt đó sẽ bị loạn thị.

Objective To investigate the therapeutic effects of retina tears location and cryoretinopexy seal under direct observation with an surgery microscope.

Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng điều trị của vị trí rách võng mạc và sự kín của màng võng mạc lạnh dưới sự quan sát trực tiếp với kính hiển vi phẫu thuật.

Conclusion: Condensation to partial ciliary body and the whole retina plus second-stage trabeculectomy is one of so effective methods in the treatment of neoformative vascular glaucoma.

Kết luận: Sự ngưng tụ sang thể mi một phần và toàn bộ võng mạc cộng với phẫu thuật cắt bè giai đoạn hai là một trong những phương pháp hiệu quả trong điều trị glaucom mạch tân sinh.

A little feint haemoid ascites appeared at 6h after SAP were induced and punctate haemorrhage appeared at the surface of the pancreas、retinas and adipose around the pancreas at the same time.

Một ít dịch màng bụng chứa huyết tương giả tạo xuất hiện vào lúc 6 giờ sau khi gây ra SAP và chảy máu dạng đốm xuất hiện trên bề mặt của tuyến tụy, võng mạc và mô mỡ xung quanh tuyến tụy vào cùng một thời điểm.

F ig.1 D ot b lotting p icture of p53 and bcl-2 of retina l tis-sue of 20-w eek d iabetic rat.

Hình 1. Hình ảnh nhuộm ph điểm của p53 và bcl-2 của mô võng mạc của chuột tiểu đường 20 tuần.

In the meantime, absorb many infrared ray, the eye ground that the direct illuminate place of orthoptic sun or intense arc light causes is injured, if common solar sex retina is choroid burnable.

Trong khi đó, hấp thụ nhiều tia hồng ngoại, vùng mắt mà nơi được chiếu sáng trực tiếp bởi ánh nắng trực tiếp hoặc ánh sáng hồ quang mạnh có thể bị thương, nếu võng mạc hoàng chất thông thường có thể bị cháy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay