retinal detachment
tách võng mạc
retinal tear
rách võng mạc
retinal degeneration
thoái hóa võng mạc
retinal scan
quét võng mạc
retinal pigment epithelium
tuyến sắc tố võng mạc
retinal imaging
ảnh chụp võng mạc
retinal vein occlusion
hội chứng tắc nghẽn tĩnh mạch võng mạc
retinal surgery
phẫu thuật võng mạc
retinal blood vessels
mạch máu võng mạc
retinal diseases
các bệnh về võng mạc
Inhibiting the neovascularization of retina and chorioid is the key therapeutic strategy for curing angiogenesis disease of retina and chorioid.
Việc ức chế sự tân sinh mạch máu của võng mạc và màng mạch là chiến lược điều trị quan trọng nhất để chữa bệnh mạch máu mới ở võng mạc và màng mạch.
If parallel rays are not focused on the retina of a static eye,the eye is ametropic.
Nếu các tia song song không hội tụ trên võng mạc của một mắt cố định, mắt đó sẽ bị loạn thị.
Objective To investigate the therapeutic effects of retina tears location and cryoretinopexy seal under direct observation with an surgery microscope.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng điều trị của vị trí rách võng mạc và sự kín của màng võng mạc lạnh dưới sự quan sát trực tiếp với kính hiển vi phẫu thuật.
Conclusion: Condensation to partial ciliary body and the whole retina plus second-stage trabeculectomy is one of so effective methods in the treatment of neoformative vascular glaucoma.
Kết luận: Sự ngưng tụ sang thể mi một phần và toàn bộ võng mạc cộng với phẫu thuật cắt bè giai đoạn hai là một trong những phương pháp hiệu quả trong điều trị glaucom mạch tân sinh.
A little feint haemoid ascites appeared at 6h after SAP were induced and punctate haemorrhage appeared at the surface of the pancreas、retinas and adipose around the pancreas at the same time.
Một ít dịch màng bụng chứa huyết tương giả tạo xuất hiện vào lúc 6 giờ sau khi gây ra SAP và chảy máu dạng đốm xuất hiện trên bề mặt của tuyến tụy, võng mạc và mô mỡ xung quanh tuyến tụy vào cùng một thời điểm.
F ig.1 D ot b lotting p icture of p53 and bcl-2 of retina l tis-sue of 20-w eek d iabetic rat.
Hình 1. Hình ảnh nhuộm ph điểm của p53 và bcl-2 của mô võng mạc của chuột tiểu đường 20 tuần.
In the meantime, absorb many infrared ray, the eye ground that the direct illuminate place of orthoptic sun or intense arc light causes is injured, if common solar sex retina is choroid burnable.
Trong khi đó, hấp thụ nhiều tia hồng ngoại, vùng mắt mà nơi được chiếu sáng trực tiếp bởi ánh nắng trực tiếp hoặc ánh sáng hồ quang mạnh có thể bị thương, nếu võng mạc hoàng chất thông thường có thể bị cháy.
retinal detachment
tách võng mạc
retinal tear
rách võng mạc
retinal degeneration
thoái hóa võng mạc
retinal scan
quét võng mạc
retinal pigment epithelium
tuyến sắc tố võng mạc
retinal imaging
ảnh chụp võng mạc
retinal vein occlusion
hội chứng tắc nghẽn tĩnh mạch võng mạc
retinal surgery
phẫu thuật võng mạc
retinal blood vessels
mạch máu võng mạc
retinal diseases
các bệnh về võng mạc
Inhibiting the neovascularization of retina and chorioid is the key therapeutic strategy for curing angiogenesis disease of retina and chorioid.
Việc ức chế sự tân sinh mạch máu của võng mạc và màng mạch là chiến lược điều trị quan trọng nhất để chữa bệnh mạch máu mới ở võng mạc và màng mạch.
If parallel rays are not focused on the retina of a static eye,the eye is ametropic.
Nếu các tia song song không hội tụ trên võng mạc của một mắt cố định, mắt đó sẽ bị loạn thị.
Objective To investigate the therapeutic effects of retina tears location and cryoretinopexy seal under direct observation with an surgery microscope.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng điều trị của vị trí rách võng mạc và sự kín của màng võng mạc lạnh dưới sự quan sát trực tiếp với kính hiển vi phẫu thuật.
Conclusion: Condensation to partial ciliary body and the whole retina plus second-stage trabeculectomy is one of so effective methods in the treatment of neoformative vascular glaucoma.
Kết luận: Sự ngưng tụ sang thể mi một phần và toàn bộ võng mạc cộng với phẫu thuật cắt bè giai đoạn hai là một trong những phương pháp hiệu quả trong điều trị glaucom mạch tân sinh.
A little feint haemoid ascites appeared at 6h after SAP were induced and punctate haemorrhage appeared at the surface of the pancreas、retinas and adipose around the pancreas at the same time.
Một ít dịch màng bụng chứa huyết tương giả tạo xuất hiện vào lúc 6 giờ sau khi gây ra SAP và chảy máu dạng đốm xuất hiện trên bề mặt của tuyến tụy, võng mạc và mô mỡ xung quanh tuyến tụy vào cùng một thời điểm.
F ig.1 D ot b lotting p icture of p53 and bcl-2 of retina l tis-sue of 20-w eek d iabetic rat.
Hình 1. Hình ảnh nhuộm ph điểm của p53 và bcl-2 của mô võng mạc của chuột tiểu đường 20 tuần.
In the meantime, absorb many infrared ray, the eye ground that the direct illuminate place of orthoptic sun or intense arc light causes is injured, if common solar sex retina is choroid burnable.
Trong khi đó, hấp thụ nhiều tia hồng ngoại, vùng mắt mà nơi được chiếu sáng trực tiếp bởi ánh nắng trực tiếp hoặc ánh sáng hồ quang mạnh có thể bị thương, nếu võng mạc hoàng chất thông thường có thể bị cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay