phototrophic

[Mỹ]/[ˈfəʊ.təʊ.trɒ.pɪk]/
[Anh]/[ˈfoʊ.toʊ.trɒ.pɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sinh vật có khả năng quang dưỡng.
adj. Liên quan đến hoặc phụ thuộc vào quang hợp; sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng; của hoặc liên quan đến các sinh vật có thể tổng hợp thức ăn của mình từ ánh sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

phototrophic organisms

sinh vật quang dưỡng

being phototrophic

là sinh vật quang dưỡng

phototrophic algae

tảo quang dưỡng

phototrophically active

hoạt động quang dưỡng

phototrophic bacteria

vi khuẩn quang dưỡng

are phototrophic

là quang dưỡng

phototrophic process

quá trình quang dưỡng

highly phototrophic

rất quang dưỡng

phototrophic lifestyle

phong cách sống quang dưỡng

Câu ví dụ

many algae are phototrophic, using sunlight to produce energy.

Nhiều loài tảo là quang dưỡng, sử dụng ánh sáng để sản xuất năng lượng.

the phototrophic bacteria thrived in the nutrient-rich environment.

Vi khuẩn quang dưỡng phát triển mạnh trong môi trường giàu dinh dưỡng.

understanding phototrophic organisms is crucial for biofuel research.

Hiểu biết về các sinh vật quang dưỡng là rất quan trọng đối với nghiên cứu nhiên liệu sinh học.

cyanobacteria are well-known phototrophic prokaryotes.

Tảo lam là vi khuẩn nguyên nhân quang dưỡng nổi tiếng.

the phototrophic lifestyle allows them to survive in harsh conditions.

Chế độ sống quang dưỡng giúp chúng tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt.

researchers are investigating phototrophic pathways in various plants.

Nghiên cứu viên đang điều tra các con đường quang dưỡng trong các loài thực vật khác nhau.

some phototrophic microbes contribute to oxygen production in oceans.

Một số vi sinh vật quang dưỡng góp phần vào sản xuất oxy trong đại dương.

the phototrophic process converts light into chemical energy.

Quy trình quang dưỡng chuyển đổi ánh sáng thành năng lượng hóa học.

we studied the phototrophic efficiency of different algal species.

Chúng tôi đã nghiên cứu hiệu suất quang dưỡng của các loài tảo khác nhau.

the phototrophic nature of these organisms makes them valuable for bioremediation.

Tính chất quang dưỡng của các sinh vật này khiến chúng có giá trị trong việc xử lý ô nhiễm sinh học.

the team analyzed the phototrophic pigments present in the sample.

Đội ngũ đã phân tích các sắc tố quang dưỡng có trong mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay