| số nhiều | phylogenies |
the phylogeny of the amphibian intestinal tract.
ph hệ sinh vật của đường ruột ở động vật lưỡng cư.
The phylogeny of hominoid is still an open question.
Phylogen học của linh trưởng vẫn là một câu hỏi mở.
The historical development of the concepts of genealogy, phylogeny, monophyly and polyphyly is briefly reviewed.
Quá trình phát triển lịch sử của các khái niệm về phả hệ, phát sinh loài, đơn ngành và đa ngành được đánh giá ngắn gọn.
In the present study, by using data generated from hundreds of mtDNA sequences, we revalue the deuterostome phylogeny in terms of whole mitochondrial genomes (mitogenomes).
Trong nghiên cứu hiện tại, bằng cách sử dụng dữ liệu được tạo ra từ hàng trăm trình tự mtDNA, chúng tôi đánh giá lại sự tiến hóa của động vật miệng ở trong mối quan hệ với toàn bộ bộ gen ty thể (mitogenomes).
Phylogeny is the evolutionary history of a group of organisms.
Phylogeny là lịch sử tiến hóa của một nhóm sinh vật.
Scientists use phylogeny to study the relationships between different species.
Các nhà khoa học sử dụng phylogen để nghiên cứu mối quan hệ giữa các loài khác nhau.
Understanding phylogeny helps in tracing the origins of various traits.
Hiểu phylogen giúp theo dõi nguồn gốc của các đặc điểm khác nhau.
Phylogeny can reveal the common ancestry of organisms.
Phylogeny có thể tiết lộ nguồn gốc chung của các sinh vật.
Comparative anatomy is often used in conjunction with phylogeny to understand evolutionary relationships.
Giải phẫu so sánh thường được sử dụng kết hợp với phylogen để hiểu các mối quan hệ tiến hóa.
The study of phylogeny helps in reconstructing the tree of life.
Nghiên cứu phylogen giúp tái tạo cây sự sống.
Phylogeny provides insights into the diversification of species over time.
Phylogeny cung cấp những hiểu biết về sự đa dạng của các loài theo thời gian.
Molecular data is increasingly being used in phylogeny studies.
Dữ liệu phân tử ngày càng được sử dụng trong các nghiên cứu phylogen.
Phylogeny can help in predicting future evolutionary trends.
Phylogeny có thể giúp dự đoán các xu hướng tiến hóa trong tương lai.
The field of phylogeny is constantly evolving with new discoveries and methodologies.
Lĩnh vực phylogen liên tục phát triển với những khám phá và phương pháp mới.
the phylogeny of the amphibian intestinal tract.
ph hệ sinh vật của đường ruột ở động vật lưỡng cư.
The phylogeny of hominoid is still an open question.
Phylogen học của linh trưởng vẫn là một câu hỏi mở.
The historical development of the concepts of genealogy, phylogeny, monophyly and polyphyly is briefly reviewed.
Quá trình phát triển lịch sử của các khái niệm về phả hệ, phát sinh loài, đơn ngành và đa ngành được đánh giá ngắn gọn.
In the present study, by using data generated from hundreds of mtDNA sequences, we revalue the deuterostome phylogeny in terms of whole mitochondrial genomes (mitogenomes).
Trong nghiên cứu hiện tại, bằng cách sử dụng dữ liệu được tạo ra từ hàng trăm trình tự mtDNA, chúng tôi đánh giá lại sự tiến hóa của động vật miệng ở trong mối quan hệ với toàn bộ bộ gen ty thể (mitogenomes).
Phylogeny is the evolutionary history of a group of organisms.
Phylogeny là lịch sử tiến hóa của một nhóm sinh vật.
Scientists use phylogeny to study the relationships between different species.
Các nhà khoa học sử dụng phylogen để nghiên cứu mối quan hệ giữa các loài khác nhau.
Understanding phylogeny helps in tracing the origins of various traits.
Hiểu phylogen giúp theo dõi nguồn gốc của các đặc điểm khác nhau.
Phylogeny can reveal the common ancestry of organisms.
Phylogeny có thể tiết lộ nguồn gốc chung của các sinh vật.
Comparative anatomy is often used in conjunction with phylogeny to understand evolutionary relationships.
Giải phẫu so sánh thường được sử dụng kết hợp với phylogen để hiểu các mối quan hệ tiến hóa.
The study of phylogeny helps in reconstructing the tree of life.
Nghiên cứu phylogen giúp tái tạo cây sự sống.
Phylogeny provides insights into the diversification of species over time.
Phylogeny cung cấp những hiểu biết về sự đa dạng của các loài theo thời gian.
Molecular data is increasingly being used in phylogeny studies.
Dữ liệu phân tử ngày càng được sử dụng trong các nghiên cứu phylogen.
Phylogeny can help in predicting future evolutionary trends.
Phylogeny có thể giúp dự đoán các xu hướng tiến hóa trong tương lai.
The field of phylogeny is constantly evolving with new discoveries and methodologies.
Lĩnh vực phylogen liên tục phát triển với những khám phá và phương pháp mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay