phytochemicals

[Mỹ]/fʌɪˈtəʊkɛmɪkəlz/
[Anh]/faɪˈtoʊkɛmɪkəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hợp chất hóa học được thực vật sản xuất tự nhiên có thể mang lại lợi ích cho sức khỏe; chất dinh dưỡng được chiết xuất từ thực vật hỗ trợ sức khỏe con người; chất có hoạt tính sinh học được tìm thấy trong thực vật

Cụm từ & Cách kết hợp

phytochemicals in

chất phytochemical trong

rich in phytochemicals

giàu chất phytochemical

phytochemicals from

chất phytochemical từ

phytochemicals and

chất phytochemical và

phytochemicals in food

chất phytochemical trong thực phẩm

phytochemicals found in

chất phytochemical được tìm thấy trong

phytochemicals contain

chất phytochemical chứa

phytochemicals help

chất phytochemical giúp

phytochemicals protect

chất phytochemical bảo vệ

Câu ví dụ

phytochemicals are beneficial plant compounds that support human health.

Phytochemicals là các hợp chất thực vật có lợi hỗ trợ sức khỏe con người.

researchers have identified thousands of phytochemicals in various plant species.

Những nhà nghiên cứu đã xác định hàng nghìn phytochemicals trong nhiều loài thực vật khác nhau.

a diet high in phytochemicals may protect against chronic diseases.

Một chế độ ăn giàu phytochemicals có thể giúp bảo vệ cơ thể khỏi các bệnh mãn tính.

many phytochemicals function as powerful antioxidants in the body.

Nhiều phytochemicals hoạt động như các chất chống oxy hóa mạnh trong cơ thể.

scientists study phytochemicals for their potential anti-cancer properties.

Các nhà khoa học nghiên cứu phytochemicals vì tiềm năng đặc tính chống ung thư của chúng.

phytochemicals are responsible for the vivid colors in fruits and vegetables.

Phytochemicals là nguyên nhân gây ra các màu sắc rực rỡ trong trái cây và rau củ.

certain phytochemicals have demonstrated anti-inflammatory effects.

Một số phytochemicals đã chứng minh được hiệu quả kháng viêm.

the human body cannot synthesize phytochemicals, so dietary intake is essential.

Cơ thể con người không thể tổng hợp phytochemicals, do đó việc摄取 qua chế độ ăn là rất cần thiết.

organic produce often contains higher levels of phytochemicals.

Sản phẩm hữu cơ thường chứa hàm lượng phytochemicals cao hơn.

some phytochemicals may help strengthen the immune system naturally.

Một số phytochemicals có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch một cách tự nhiên.

clinical studies show that specific phytochemicals can help lower blood pressure.

Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy rằng một số phytochemicals có thể giúp hạ huyết áp.

the health-promoting effects of phytochemicals continue to be investigated.

Các hiệu ứng hỗ trợ sức khỏe của phytochemicals vẫn đang được điều tra nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay