piano

[Mỹ]/piˈænəʊ/
[Anh]/piˈænoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chơi piano
Các dạng của từ
số nhiềupianos

Cụm từ & Cách kết hợp

play the piano

chơi đàn piano

piano teacher

giáo viên dạy piano

grand piano

đàn piano đại

piano recital

buổi biểu diễn piano

piano music

nhạc piano

play piano

chơi piano

piano concerto

đoàn concerto piano

piano lessons

các bài học piano

piano keyboard

bàn phím đàn piano

electronic piano

đàn piano điện tử

Câu ví dụ

The piano is sharp.

Cái đàn piano rất chênh.

a piano with an escapement action.

một cây đàn piano với cơ chế thoát

the sound of the piano was invasive.

Tiếng đàn piano thật là ám ảnh.

a jazzy piano solo.

một bản solo piano sôi động.

a program of piano pieces.

Một chương trình các bản nhạc piano.

a piano out of tune.

Một cây đàn piano không đúng tông.

Mozart's sublime piano concertos.

Những bản concerto piano tuyệt vời của Mozart.

set piano music for the violin

Đặt nhạc piano cho violin

The piano had a thin sound.

Cái đàn piano có âm thanh mỏng.

an old piano with uneven touch.

Một chiếc đàn piano cũ với cảm giác chơi không đều.

a tremendous piano player

Một người chơi đàn piano tuyệt vời.

The piano concerto was wonderfully rendered.

Concerto piano được thể hiện một cách tuyệt vời.

plays the piano by ear.

Chơi đàn piano bằng tai.

an extemporaneous piano recital.

Một buổi hòa nhạc piano ứng tấu.

She is going to give a piano recital.

Cô ấy sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc piano.

Mozart's Piano Concerto in E flat.

Concerto piano của Mozart ở giọng Mi phẳng.

he was the hot young piano prospect in jazz.

Anh ấy là một tài năng trẻ đầy hứa hẹn trong lĩnh vực piano jazz.

edge the piano through the narrow door

Lách đàn piano qua cánh cửa hẹp.

Ví dụ thực tế

Well, there are many boys that can play the piano very well, like Jay Chou.

Thật ra có rất nhiều chàng trai có thể chơi piano rất hay, như Jay Chou.

Nguồn: My First Parent-Child English Book

Pianos were expensive, but the middle class has pianos.

Đàn piano đắt tiền, nhưng tầng lớp trung lưu có đàn piano.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Just piano, guitar, trumpet, drums and bass.

Chỉ có piano, guitar, kèn trumpet, trống và bass.

Nguồn: The Simpsons Movie

She played the piano and loved music.

Cô ấy chơi piano và yêu thích âm nhạc.

Nguồn: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Grade 8 Second Semester

Sam plays the piano with great ki11.

Sam chơi piano rất giỏi.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Or I could just play some piano.

Hoặc tôi có thể chỉ chơi một chút piano.

Nguồn: Modern Family - Season 05

No, I can't. Victor can play the piano.

Không, tôi không thể. Victor có thể chơi piano.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

And I can't really play the piano.

Và tôi thực sự không thể chơi piano.

Nguồn: "One World" Charity Concert

Oh, don't sit down, play the piano!

Ôi, đừng ngồi xuống, chơi piano đi!

Nguồn: Wow English

I thought Daddy couldn't play the piano?

Tôi cứ nghĩ ba không thể chơi piano?

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay