piercing

[Mỹ]/ˈpɪəsɪŋ/
[Anh]/ˈpɪrsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sắc; chói; xuyên thấu; cắt; lạnh xương; xé tai
Word Forms
hiện tại phân từpiercing
số nhiềupiercings

Cụm từ & Cách kết hợp

a piercing gaze

ánh mắt sắc sảo

piercing pain

đau nhói

piercing wind

gió sắc lạnh

piercing die

mắt đột

piercing mill

máy nghiền sắc

body piercing

xỏ thân

Câu ví dụ

he had piercing blue eyes.

anh ấy có đôi mắt xanh sắc sảo.

he sang in a piercing falsetto.

anh ấy hát với giọng falsetto sắc lẹch.

she let out a piercing scream.

cô ấy hét lên một tiếng thét sắc lẹch.

a piercing blast from the steam whistle.

một tiếng còi hơi nước chói tai.

Piercing mill is the most important equipment on the rolling pipe line,and the frame is the nucleal component of the piercing mill.

Máy xuyên là thiết bị quan trọng nhất trên dây chuyền cán ống, và khung là thành phần quan trọng nhất của máy xuyên.

All of a sudden he let out a piercing shriek.

Bất ngờ, anh ấy hét lên một tiếng thét sắc lẹch.

He felt uneasy at acute piercing sound.

Anh cảm thấy khó chịu vì âm thanh sắc lẹch cấp tính.

the alarm emits an ear-piercing screech.

báo động phát ra tiếng rít chói tai.

he stared at me with those piercing eyes.

anh nhìn chằm chằm vào tôi bằng đôi mắt sắc sảo đó.

a piercing whistle shrilled through the night air.

Tiếng thổi còi sắc lẹch xé toạc không khí đêm.

The piercing wind fanged his ears.

Gió lạnh cắt da thịt xé toạc tai anh.

the caged bird launched into a piercing trill.

những chú chim bị nhốt đã hót lên một cách chói tai.

Without the piercing chilliness of the snowfall,where comes the fragrant whiff of the plum blossoms.

Nếu không có cái lạnh sắc lạnh của tuyết, thì hương thơm của hoa plum từ đâu mà có.

piercing eyes glittered beneath a great beetling brow.

Đôi mắt sắc sảo lấp lánh dưới hàng chân mày rậm tốt.

tourists gaping at the sights. Toglare is to fix another with a hard, piercing stare:

khách du lịch há hốc nhìn ngắm cảnh. Toglare để sửa chữa người khác bằng một cái nhìn sắc sảo, cố chấp:

A petty pharmaceutic firm conducted a pilot scheme among pilgrims with piercing eyes.

Một công ty dược phẩm nhỏ đã tiến hành một chương trình thử nghiệm trong số những người hành hương có đôi mắt sắc sảo.

People who give and receive tattoos, piercings, and scarification procedures can also be at risk of infection.

Những người thực hiện xăm hình, thủ thuật xỏ lỗ và thủ thuật sẹo cũng có thể có nguy cơ bị nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay