blockages

[Mỹ]/ˈblɒkɪdʒɪz/
[Anh]/ˈblɑːkɪdʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ cản trở hoặc ngăn chặn dòng chảy của cái gì đó (đặc biệt là chất lỏng)

Câu ví dụ

there are several blockages in the drainage system.

Có một số tắc nghẽn trong hệ thống thoát nước.

we need to identify the blockages in the pipeline.

Chúng ta cần xác định các tắc nghẽn trong đường ống.

blockages can cause serious health issues.

Tắc nghẽn có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

the technician cleared the blockages quickly.

Kỹ thuật viên đã nhanh chóng dọn sạch các tắc nghẽn.

regular maintenance helps prevent blockages.

Bảo trì thường xuyên giúp ngăn ngừa tắc nghẽn.

blockages in the arteries can lead to heart disease.

Tắc nghẽn động mạch có thể dẫn đến bệnh tim.

we discovered blockages in the air ducts.

Chúng tôi đã phát hiện ra các tắc nghẽn trong ống thông gió.

understanding the causes of blockages is essential.

Hiểu rõ nguyên nhân gây ra tắc nghẽn là điều cần thiết.

blockages can be a major inconvenience.

Tắc nghẽn có thể gây ra rất nhiều bất tiện.

she explained how to remove blockages effectively.

Cô ấy giải thích cách loại bỏ tắc nghẽn một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay