pistolero

[Mỹ]/ˌpɪstəˈleərəʊ/
[Anh]/ˌpɪstəˈleroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người cầm súng, đặc biệt là người nhanh chóng rút súng; một tay súng được thuê hoặc sát thủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the pistolero

người bắn súng

pistoleros gathered

các người bắn súng tụ tập

a pistolero

một người bắn súng

pistolero fired

người bắn súng bắn

pistolero draws

người bắn súng rút súng

young pistolero

người bắn súng trẻ tuổi

famous pistolero

người bắn súng nổi tiếng

pistolero returns

người bắn súng trở lại

dangerous pistolero

người bắn súng nguy hiểm

pistolero approached

người bắn súng đến gần

Câu ví dụ

the pistolero drew his weapon with lightning speed.

Người bắn súng rút vũ khí với tốc độ chớp điện.

a notorious pistolero terrorized the frontier town.

Một tay súng khét tiếng đã làm kinh hoàng thị trấn vùng biên giới.

the legendary pistolero was known for his unerring aim.

Người bắn súng huyền thoại nổi tiếng với khả năng bắn trúng tuyệt hảo.

the aging pistolero decided to hang up his guns.

Người bắn súng già cỗi quyết định cất súng lại.

the pistolero faced his nemesis in a dusty showdown.

Người bắn súng đối đầu với kẻ thù của mình trong một trận đấu súng bụi bặm.

quick-draw pistoleros were the terror of the old west.

Những tay súng rút súng nhanh là nỗi khiếp sợ của vùng tây hoang ngày xưa.

the pistolero accepted the deadly challenge without flinching.

Người bắn súng chấp nhận thách thức chết người mà không hề run sợ.

two pistoleros rode into the small settlement at sunset.

Hai tay súng cưỡi ngựa vào khu định cư nhỏ lúc hoàng hôn.

the pistolero's fearsome reputation preceded him everywhere.

Tiếng tăm đáng sợ của người bắn súng đi trước ông ở mọi nơi.

young pistoleros dreamed of matching the masters' skills.

Những tay súng trẻ mơ ước có thể sánh được với kỹ năng của các bậc thầy.

the mysterious pistolero became a legend in his own time.

Người bắn súng bí ẩn trở thành huyền thoại trong thời đại của ông.

the pistolero always kept his colt well-oiled and ready.

Người bắn súng luôn giữ khẩu Colt của mình sạch sẽ và sẵn sàng.

a vengeful pistolero tracked the outlaw across the desert.

Một tay súng đầy thù hận truy đuổi tên cướp ở khắp sa mạc.

the stoic pistolero spoke softly but carried deadly force.

Người bắn súng điềm tĩnh nói nhẹ nhàng nhưng mang theo sức mạnh chết người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay