load pistols
nạp súng lục
draw pistols
rút súng lục
fire pistols
bắn súng lục
aim pistols
ngắm súng lục
clean pistols
vệ sinh súng lục
shoot pistols
bắn súng lục
collect pistols
thu thập súng lục
inspect pistols
kiểm tra súng lục
repair pistols
sửa chữa súng lục
trade pistols
trao đổi súng lục
he collected antique pistols from the 19th century.
anh ta đã thu thập súng lục cổ từ thế kỷ 19.
the police found two pistols in the suspect's car.
cảnh sát đã tìm thấy hai khẩu súng lục trong xe của nghi phạm.
she learned how to shoot pistols at a training camp.
cô ấy đã học cách bắn súng lục tại một trại huấn luyện.
pistols are often used in competitive shooting sports.
súng lục thường được sử dụng trong các môn thể thao bắn súng cạnh tranh.
he was arrested for carrying illegal pistols.
anh ta bị bắt vì mang theo súng lục bất hợp pháp.
the movie featured a dramatic scene with pistols drawn.
trong phim có một cảnh quay kịch tính với súng lục giơ lên.
she prefers revolvers over semi-automatic pistols.
cô ấy thích khẩu súng lục xoay hơn so với súng lục bán tự động.
pistols can be dangerous if not handled properly.
súng lục có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
the gun shop sells a variety of pistols and accessories.
cửa hàng súng bán nhiều loại súng lục và phụ kiện.
he trained hard to improve his accuracy with pistols.
anh ta đã luyện tập chăm chỉ để cải thiện độ chính xác khi sử dụng súng lục.
load pistols
nạp súng lục
draw pistols
rút súng lục
fire pistols
bắn súng lục
aim pistols
ngắm súng lục
clean pistols
vệ sinh súng lục
shoot pistols
bắn súng lục
collect pistols
thu thập súng lục
inspect pistols
kiểm tra súng lục
repair pistols
sửa chữa súng lục
trade pistols
trao đổi súng lục
he collected antique pistols from the 19th century.
anh ta đã thu thập súng lục cổ từ thế kỷ 19.
the police found two pistols in the suspect's car.
cảnh sát đã tìm thấy hai khẩu súng lục trong xe của nghi phạm.
she learned how to shoot pistols at a training camp.
cô ấy đã học cách bắn súng lục tại một trại huấn luyện.
pistols are often used in competitive shooting sports.
súng lục thường được sử dụng trong các môn thể thao bắn súng cạnh tranh.
he was arrested for carrying illegal pistols.
anh ta bị bắt vì mang theo súng lục bất hợp pháp.
the movie featured a dramatic scene with pistols drawn.
trong phim có một cảnh quay kịch tính với súng lục giơ lên.
she prefers revolvers over semi-automatic pistols.
cô ấy thích khẩu súng lục xoay hơn so với súng lục bán tự động.
pistols can be dangerous if not handled properly.
súng lục có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
the gun shop sells a variety of pistols and accessories.
cửa hàng súng bán nhiều loại súng lục và phụ kiện.
he trained hard to improve his accuracy with pistols.
anh ta đã luyện tập chăm chỉ để cải thiện độ chính xác khi sử dụng súng lục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay