sales pitches
bài thuyết trình bán hàng
elevator pitches
bài thuyết trình ngắn gọn
marketing pitches
bài thuyết trình marketing
pitch perfect
hoàn hảo về âm nhạc
business pitches
bài thuyết trình kinh doanh
project pitches
bài thuyết trình dự án
funding pitches
bài thuyết trình kêu gọi vốn
creative pitches
bài thuyết trình sáng tạo
team pitches
bài thuyết trình của nhóm
product pitches
bài thuyết trình sản phẩm
she made several pitches to potential investors.
Cô ấy đã đưa ra nhiều lời đề nghị với các nhà đầu tư tiềm năng.
the sales team prepared their pitches for the new product.
Đội ngũ bán hàng đã chuẩn bị các bài thuyết trình cho sản phẩm mới.
his pitches often impress the audience.
Những bài thuyết trình của anh ấy thường gây ấn tượng với khán giả.
they practiced their pitches before the big meeting.
Họ đã thực hành các bài thuyết trình trước cuộc họp lớn.
the startup's pitches were well-received at the conference.
Những bài thuyết trình của startup đã được đón nhận tốt tại hội nghị.
her pitches are always clear and persuasive.
Những bài thuyết trình của cô ấy luôn rõ ràng và thuyết phục.
he delivered his pitches with confidence.
Anh ấy đã trình bày các bài thuyết trình một cách tự tin.
we need to refine our pitches to attract more clients.
Chúng ta cần tinh chỉnh các bài thuyết trình của mình để thu hút thêm khách hàng.
the coach gave tips on how to improve our pitches.
Huấn luyện viên đã đưa ra lời khuyên về cách cải thiện các bài thuyết trình của chúng tôi.
she often uses storytelling in her pitches.
Cô ấy thường sử dụng kể chuyện trong các bài thuyết trình của mình.
sales pitches
bài thuyết trình bán hàng
elevator pitches
bài thuyết trình ngắn gọn
marketing pitches
bài thuyết trình marketing
pitch perfect
hoàn hảo về âm nhạc
business pitches
bài thuyết trình kinh doanh
project pitches
bài thuyết trình dự án
funding pitches
bài thuyết trình kêu gọi vốn
creative pitches
bài thuyết trình sáng tạo
team pitches
bài thuyết trình của nhóm
product pitches
bài thuyết trình sản phẩm
she made several pitches to potential investors.
Cô ấy đã đưa ra nhiều lời đề nghị với các nhà đầu tư tiềm năng.
the sales team prepared their pitches for the new product.
Đội ngũ bán hàng đã chuẩn bị các bài thuyết trình cho sản phẩm mới.
his pitches often impress the audience.
Những bài thuyết trình của anh ấy thường gây ấn tượng với khán giả.
they practiced their pitches before the big meeting.
Họ đã thực hành các bài thuyết trình trước cuộc họp lớn.
the startup's pitches were well-received at the conference.
Những bài thuyết trình của startup đã được đón nhận tốt tại hội nghị.
her pitches are always clear and persuasive.
Những bài thuyết trình của cô ấy luôn rõ ràng và thuyết phục.
he delivered his pitches with confidence.
Anh ấy đã trình bày các bài thuyết trình một cách tự tin.
we need to refine our pitches to attract more clients.
Chúng ta cần tinh chỉnh các bài thuyết trình của mình để thu hút thêm khách hàng.
the coach gave tips on how to improve our pitches.
Huấn luyện viên đã đưa ra lời khuyên về cách cải thiện các bài thuyết trình của chúng tôi.
she often uses storytelling in her pitches.
Cô ấy thường sử dụng kể chuyện trong các bài thuyết trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay