pities

[Mỹ]/ˈpɪtiz/
[Anh]/ˈpɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cảm giác buồn bã hoặc lòng trắc ẩn cho ai đó
v.cảm thấy buồn bã hoặc lòng trắc ẩn cho ai đó; coi thường ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

pities the fool

thương hại kẻ ngốc

pities the weak

thương hại những kẻ yếu đuối

pities the lost

thương hại những kẻ lạc lối

pities the fallen

thương hại những kẻ sa sút

pities the innocent

thương hại những người vô tội

pities the lonely

thương hại những người cô đơn

pities the broken

thương hại những người tan vỡ

pities the needy

thương hại những người khó khăn

pities the helpless

thương hại những người bất lực

pities the weary

thương hại những người mệt mỏi

Câu ví dụ

she pities the stray animals in the street.

Cô ấy thương cảm những động vật lang thang trên đường phố.

he pities those who have lost their jobs.

Anh ấy thương cảm những người đã mất việc làm.

many people pities the victims of natural disasters.

Nhiều người thương cảm những nạn nhân của thiên tai.

she pities the children who suffer from hunger.

Cô ấy thương cảm những đứa trẻ phải chịu đói.

he pities the elderly who live alone.

Anh ấy thương cảm những người lớn tuổi sống một mình.

she pities her friend for going through a tough time.

Cô ấy thương cảm với bạn của cô ấy vì đang trải qua một thời gian khó khăn.

he pities the artist struggling to make a living.

Anh ấy thương cảm với người nghệ sĩ đang vật lộn để kiếm sống.

they pities the refugees fleeing from war.

Họ thương cảm với những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.

she pities the students overwhelmed by exams.

Cô ấy thương cảm với những sinh viên quá tải vì các kỳ thi.

he pities the animals in captivity.

Anh ấy thương cảm với những con vật bị giam cầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay