pities the fool
thương hại kẻ ngốc
pities the weak
thương hại những kẻ yếu đuối
pities the lost
thương hại những kẻ lạc lối
pities the fallen
thương hại những kẻ sa sút
pities the innocent
thương hại những người vô tội
pities the lonely
thương hại những người cô đơn
pities the broken
thương hại những người tan vỡ
pities the needy
thương hại những người khó khăn
pities the helpless
thương hại những người bất lực
pities the weary
thương hại những người mệt mỏi
she pities the stray animals in the street.
Cô ấy thương cảm những động vật lang thang trên đường phố.
he pities those who have lost their jobs.
Anh ấy thương cảm những người đã mất việc làm.
many people pities the victims of natural disasters.
Nhiều người thương cảm những nạn nhân của thiên tai.
she pities the children who suffer from hunger.
Cô ấy thương cảm những đứa trẻ phải chịu đói.
he pities the elderly who live alone.
Anh ấy thương cảm những người lớn tuổi sống một mình.
she pities her friend for going through a tough time.
Cô ấy thương cảm với bạn của cô ấy vì đang trải qua một thời gian khó khăn.
he pities the artist struggling to make a living.
Anh ấy thương cảm với người nghệ sĩ đang vật lộn để kiếm sống.
they pities the refugees fleeing from war.
Họ thương cảm với những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.
she pities the students overwhelmed by exams.
Cô ấy thương cảm với những sinh viên quá tải vì các kỳ thi.
he pities the animals in captivity.
Anh ấy thương cảm với những con vật bị giam cầm.
pities the fool
thương hại kẻ ngốc
pities the weak
thương hại những kẻ yếu đuối
pities the lost
thương hại những kẻ lạc lối
pities the fallen
thương hại những kẻ sa sút
pities the innocent
thương hại những người vô tội
pities the lonely
thương hại những người cô đơn
pities the broken
thương hại những người tan vỡ
pities the needy
thương hại những người khó khăn
pities the helpless
thương hại những người bất lực
pities the weary
thương hại những người mệt mỏi
she pities the stray animals in the street.
Cô ấy thương cảm những động vật lang thang trên đường phố.
he pities those who have lost their jobs.
Anh ấy thương cảm những người đã mất việc làm.
many people pities the victims of natural disasters.
Nhiều người thương cảm những nạn nhân của thiên tai.
she pities the children who suffer from hunger.
Cô ấy thương cảm những đứa trẻ phải chịu đói.
he pities the elderly who live alone.
Anh ấy thương cảm những người lớn tuổi sống một mình.
she pities her friend for going through a tough time.
Cô ấy thương cảm với bạn của cô ấy vì đang trải qua một thời gian khó khăn.
he pities the artist struggling to make a living.
Anh ấy thương cảm với người nghệ sĩ đang vật lộn để kiếm sống.
they pities the refugees fleeing from war.
Họ thương cảm với những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.
she pities the students overwhelmed by exams.
Cô ấy thương cảm với những sinh viên quá tải vì các kỳ thi.
he pities the animals in captivity.
Anh ấy thương cảm với những con vật bị giam cầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay