sympathy

[Mỹ]/ˈsɪmpəθi/
[Anh]/ˈsɪmpəθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng từ bi; sự hỗ trợ.
Word Forms
số nhiềusympathies

Cụm từ & Cách kết hợp

express sympathy

tỏ sự thông cảm

deep sympathy

sự thông cảm sâu sắc

offering sympathy

chào đời và bày tỏ sự thông cảm

sympathy card

thẻ bày tỏ sự thông cảm

sympathy message

thông điệp bày tỏ sự thông cảm

sympathy flowers

hoa bày tỏ sự thông cảm

sympathy gesture

nghĩa cử bày tỏ sự thông cảm

sympathy for

thông cảm với

sympathy with

thông cảm với

in sympathy with

đồng cảm với

Câu ví dụ

to be in sympathy with a plan

để đồng cảm với một kế hoạch

He is in sympathy with their beliefs.

Anh ấy đồng cảm với niềm tin của họ.

seek sympathy from a friend

tìm kiếm sự thông cảm từ một người bạn.

a wave of sympathy swept over him.

Một làn sóng thông cảm tràn ngập lấy anh ta.

they had great sympathy for the flood victims.

Họ rất thương cảm với những nạn nhân bị lũ lụt.

I have some sympathy for this view.

Tôi có chút đồng cảm với quan điểm này.

repairs had to be in sympathy with the original structure.

các sửa chữa phải phù hợp với cấu trúc ban đầu.

Sympathy often engenders love.

Sự đồng cảm thường sinh ra tình yêu.

enlist sb.'s sympathy and help

tuyển mộ sự đồng cảm và giúp đỡ của ai đó

Every man yearns for sympathy in sorrow.

Mỗi người đàn ông đều khao khát được thông cảm trong nỗi buồn.

It is a strange mix of protective sororal sympathy and smugness.

Đó là một sự pha trộn kỳ lạ giữa sự thông cảm chị em gái bảo vệ và sự tự mãn.

maudlin expressions of sympathy;

những lời bày tỏ thương cảm sướt mướt;

He felt great sympathy for these people.

Anh ấy cảm thấy rất thương cảm với những người này.

Her sympathy grew out of understanding.

Sự thông cảm của cô ấy bắt nguồn từ sự thấu hiểu.

Sympathy is his best quality.

Sự thông cảm là phẩm chất tốt nhất của anh ấy.

I have much sympathy for you.

Tôi rất thương bạn.

he began to wonder if his sympathy was misplaced.

anh bắt đầu tự hỏi liệu sự thông cảm của anh ấy có bị đặt sai chỗ không.

the special sympathy between the two boys was obvious to all.

Sự thông cảm đặc biệt giữa hai cậu bé là điều rõ ràng đối với tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay