pitilessly cold
lạnh lẽo và tàn nhẫn
pitilessly cruel
tàn nhẫn và độc ác
pitilessly harsh
khắt khe và tàn nhẫn
pitilessly relentless
không khoan nhượng và tàn nhẫn
pitilessly dark
tối tăm và tàn nhẫn
pitilessly loud
ồn ã và tàn nhẫn
pitilessly dry
khô cằn và tàn nhẫn
pitilessly bright
sáng chói và tàn nhẫn
pitilessly fast
nhanh như chớp và tàn nhẫn
pitilessly empty
trống rỗng và tàn nhẫn
she pitilessly criticized his work in front of everyone.
Cô ta đã phê bình một cách tàn nhẫn công việc của anh ta trước mọi người.
the storm pitilessly ravaged the coastal towns.
Cơn bão đã tàn phá những thị trấn ven biển một cách tàn nhẫn.
he pitilessly defeated his opponent in the final match.
Anh ta đã đánh bại đối thủ của mình một cách tàn nhẫn trong trận đấu cuối cùng.
the critics pitilessly tore apart the new movie.
Các nhà phê bình đã chê bai phim mới một cách tàn nhẫn.
she pitilessly reminded him of his past mistakes.
Cô ta đã nhắc nhở anh ta về những sai lầm trong quá khứ một cách tàn nhẫn.
the boss pitilessly laid off several employees.
Ông chủ đã sa thải một số nhân viên một cách tàn nhẫn.
they pitilessly exposed the corruption in the government.
Họ đã phơi bày sự tham nhũng trong chính phủ một cách tàn nhẫn.
he pitilessly pursued his goals, regardless of the consequences.
Anh ta đã theo đuổi mục tiêu của mình một cách tàn nhẫn, bất kể hậu quả.
the team pitilessly eliminated their rivals from the tournament.
Đội đã loại đối thủ của họ khỏi giải đấu một cách tàn nhẫn.
she pitilessly abandoned her old friends for new ones.
Cô ta đã bỏ rơi những người bạn cũ của mình để có những người bạn mới một cách tàn nhẫn.
pitilessly cold
lạnh lẽo và tàn nhẫn
pitilessly cruel
tàn nhẫn và độc ác
pitilessly harsh
khắt khe và tàn nhẫn
pitilessly relentless
không khoan nhượng và tàn nhẫn
pitilessly dark
tối tăm và tàn nhẫn
pitilessly loud
ồn ã và tàn nhẫn
pitilessly dry
khô cằn và tàn nhẫn
pitilessly bright
sáng chói và tàn nhẫn
pitilessly fast
nhanh như chớp và tàn nhẫn
pitilessly empty
trống rỗng và tàn nhẫn
she pitilessly criticized his work in front of everyone.
Cô ta đã phê bình một cách tàn nhẫn công việc của anh ta trước mọi người.
the storm pitilessly ravaged the coastal towns.
Cơn bão đã tàn phá những thị trấn ven biển một cách tàn nhẫn.
he pitilessly defeated his opponent in the final match.
Anh ta đã đánh bại đối thủ của mình một cách tàn nhẫn trong trận đấu cuối cùng.
the critics pitilessly tore apart the new movie.
Các nhà phê bình đã chê bai phim mới một cách tàn nhẫn.
she pitilessly reminded him of his past mistakes.
Cô ta đã nhắc nhở anh ta về những sai lầm trong quá khứ một cách tàn nhẫn.
the boss pitilessly laid off several employees.
Ông chủ đã sa thải một số nhân viên một cách tàn nhẫn.
they pitilessly exposed the corruption in the government.
Họ đã phơi bày sự tham nhũng trong chính phủ một cách tàn nhẫn.
he pitilessly pursued his goals, regardless of the consequences.
Anh ta đã theo đuổi mục tiêu của mình một cách tàn nhẫn, bất kể hậu quả.
the team pitilessly eliminated their rivals from the tournament.
Đội đã loại đối thủ của họ khỏi giải đấu một cách tàn nhẫn.
she pitilessly abandoned her old friends for new ones.
Cô ta đã bỏ rơi những người bạn cũ của mình để có những người bạn mới một cách tàn nhẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay