| số nhiều | placations |
peaceful placation
thon hậu xoa dịu
effective placation
thon hậu hiệu quả
gentle placation
thon hậu nhẹ nhàng
quick placation
thon hậu nhanh chóng
calm placation
thon hậu bình tĩnh
timely placation
thon hậu kịp thời
subtle placation
thon hậu tinh tế
sincere placation
thon hậu chân thành
strategic placation
thon hậu chiến lược
constant placation
thon hậu liên tục
the placation of the angry crowd was crucial for the event to proceed smoothly.
Việc xoa dịu đám đông tức giận là rất quan trọng để sự kiện diễn ra suôn sẻ.
her placation of the upset child helped calm him down.
Việc xoa dịu đứa trẻ bực bội của cô ấy đã giúp trấn an bé.
the manager's placation of the employees improved morale.
Việc xoa dịu nhân viên của người quản lý đã cải thiện tinh thần làm việc.
they used placation tactics to resolve the conflict peacefully.
Họ sử dụng các chiến thuật xoa dịu để giải quyết xung đột một cách hòa bình.
his placation efforts were met with skepticism.
Những nỗ lực xoa dịu của anh ấy đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
she hoped that her placation would mend their broken friendship.
Cô ấy hy vọng rằng việc xoa dịu của cô ấy sẽ hàn gắn tình bạn bị rạn nứt của họ.
the placation of the stakeholders was necessary for project approval.
Việc xoa dịu các bên liên quan là cần thiết để phê duyệt dự án.
his placation of the critics was a strategic move.
Việc xoa dịu những người phê bình của anh ấy là một động thái chiến lược.
effective placation can lead to better negotiations.
Việc xoa dịu hiệu quả có thể dẫn đến đàm phán tốt hơn.
the placation of her fears allowed her to take the leap.
Việc xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy cho phép cô ấy dám bước ra khỏi vùng an toàn.
peaceful placation
thon hậu xoa dịu
effective placation
thon hậu hiệu quả
gentle placation
thon hậu nhẹ nhàng
quick placation
thon hậu nhanh chóng
calm placation
thon hậu bình tĩnh
timely placation
thon hậu kịp thời
subtle placation
thon hậu tinh tế
sincere placation
thon hậu chân thành
strategic placation
thon hậu chiến lược
constant placation
thon hậu liên tục
the placation of the angry crowd was crucial for the event to proceed smoothly.
Việc xoa dịu đám đông tức giận là rất quan trọng để sự kiện diễn ra suôn sẻ.
her placation of the upset child helped calm him down.
Việc xoa dịu đứa trẻ bực bội của cô ấy đã giúp trấn an bé.
the manager's placation of the employees improved morale.
Việc xoa dịu nhân viên của người quản lý đã cải thiện tinh thần làm việc.
they used placation tactics to resolve the conflict peacefully.
Họ sử dụng các chiến thuật xoa dịu để giải quyết xung đột một cách hòa bình.
his placation efforts were met with skepticism.
Những nỗ lực xoa dịu của anh ấy đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
she hoped that her placation would mend their broken friendship.
Cô ấy hy vọng rằng việc xoa dịu của cô ấy sẽ hàn gắn tình bạn bị rạn nứt của họ.
the placation of the stakeholders was necessary for project approval.
Việc xoa dịu các bên liên quan là cần thiết để phê duyệt dự án.
his placation of the critics was a strategic move.
Việc xoa dịu những người phê bình của anh ấy là một động thái chiến lược.
effective placation can lead to better negotiations.
Việc xoa dịu hiệu quả có thể dẫn đến đàm phán tốt hơn.
the placation of her fears allowed her to take the leap.
Việc xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy cho phép cô ấy dám bước ra khỏi vùng an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay