burdened with debt
gánh nặng nợ nần
burdened heart
trái tim nặng trĩu
burdened shoulders
vai gánh nặng
burdened down
chịu gánh nặng
heavily burdened
chịu gánh nặng lớn
burdened mind
tâm trí nặng trĩu
burdened spirit
tinh thần nặng trĩu
feeling burdened
cảm thấy gánh nặng
burdened by guilt
chịu gánh nặng bởi sự hối hận
deeply burdened
chịu gánh nặng sâu sắc
the company was burdened by excessive debt.
Công ty phải gánh chịu một khoản nợ quá lớn.
she felt burdened by the responsibility of caring for her aging parents.
Cô cảm thấy gánh nặng trách nhiệm chăm sóc cha mẹ già của mình.
he was burdened with guilt over his past actions.
Anh ta phải gánh chịu nỗi ân hận về những hành động trong quá khứ của mình.
the project was burdened by unrealistic deadlines.
Dự án bị gánh nặng bởi những thời hạn không thực tế.
don't burden yourself with unnecessary worries.
Đừng tự mình gánh chịu những lo lắng không cần thiết.
the economy is burdened by high inflation rates.
Nền kinh tế bị gánh nặng bởi tỷ lệ lạm phát cao.
they were burdened by a sense of impending doom.
Họ bị gánh nặng bởi cảm giác về sự diệt vong sắp xảy ra.
the system is burdened with bureaucratic red tape.
Hệ thống bị gánh nặng bởi thủ tục hành chính rườm rà.
he was burdened with the task of cleaning the entire house.
Anh ta phải gánh chịu nhiệm vụ dọn dẹp toàn bộ căn nhà.
the athlete was burdened by injuries throughout the season.
Vận động viên bị gánh nặng bởi những chấn thương trong suốt mùa giải.
the team was burdened by a losing streak.
Đội bóng bị gánh nặng bởi một chuỗi thất bại.
burdened with debt
gánh nặng nợ nần
burdened heart
trái tim nặng trĩu
burdened shoulders
vai gánh nặng
burdened down
chịu gánh nặng
heavily burdened
chịu gánh nặng lớn
burdened mind
tâm trí nặng trĩu
burdened spirit
tinh thần nặng trĩu
feeling burdened
cảm thấy gánh nặng
burdened by guilt
chịu gánh nặng bởi sự hối hận
deeply burdened
chịu gánh nặng sâu sắc
the company was burdened by excessive debt.
Công ty phải gánh chịu một khoản nợ quá lớn.
she felt burdened by the responsibility of caring for her aging parents.
Cô cảm thấy gánh nặng trách nhiệm chăm sóc cha mẹ già của mình.
he was burdened with guilt over his past actions.
Anh ta phải gánh chịu nỗi ân hận về những hành động trong quá khứ của mình.
the project was burdened by unrealistic deadlines.
Dự án bị gánh nặng bởi những thời hạn không thực tế.
don't burden yourself with unnecessary worries.
Đừng tự mình gánh chịu những lo lắng không cần thiết.
the economy is burdened by high inflation rates.
Nền kinh tế bị gánh nặng bởi tỷ lệ lạm phát cao.
they were burdened by a sense of impending doom.
Họ bị gánh nặng bởi cảm giác về sự diệt vong sắp xảy ra.
the system is burdened with bureaucratic red tape.
Hệ thống bị gánh nặng bởi thủ tục hành chính rườm rà.
he was burdened with the task of cleaning the entire house.
Anh ta phải gánh chịu nhiệm vụ dọn dẹp toàn bộ căn nhà.
the athlete was burdened by injuries throughout the season.
Vận động viên bị gánh nặng bởi những chấn thương trong suốt mùa giải.
the team was burdened by a losing streak.
Đội bóng bị gánh nặng bởi một chuỗi thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay