plastering

[Mỹ]/'plɑːstərɪŋ/
[Anh]/'plæstərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áp dụng vữa hoặc thạch cao như một lớp phủ trang trí hoặc bảo vệ.
Word Forms
số nhiềuplasterings

Cụm từ & Cách kết hợp

applying plaster

bôi cao

plastering services

dịch vụ trát

Câu ví dụ

silicohydride consists well with resin for its functional group which has cross linkage with plastering in itshydrophobic group and thus enhance the shock resistance, but with large magnitude;

Silicohydride kết hợp tốt với nhựa do nhóm chức năng của nó có liên kết ngang với vữa trong nhóm ưa nước của nó và do đó tăng cường khả năng chống chịu va đập, nhưng với biên độ lớn;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay