plate-like

[Mỹ]/[ˈpleɪt laɪk]/
[Anh]/[ˈpleɪt laɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống đĩa về hình dạng; có hình dạng phẳng, thường tròn; Có hình dạng phẳng và rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

plate-like structure

cấu trúc dạng tấm

plate-like forms

dạng tấm

plate-like appearance

ngoại hình dạng tấm

becoming plate-like

trở nên dạng tấm

plate-like surface

bề mặt dạng tấm

plate-like layer

tầng dạng tấm

plate-like object

vật thể dạng tấm

plate-like shape

hình dạng dạng tấm

plate-like crystals

tinh thể dạng tấm

plate-like feature

đặc điểm dạng tấm

Câu ví dụ

the ancient pottery shards were plate-like and decorated with intricate patterns.

những mảnh gốm cổ đại có hình dạng giống đĩa và được trang trí bằng những họa tiết tinh xảo.

we observed plate-like structures forming on the surface of the lake.

chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng đĩa hình thành trên bề mặt hồ.

the bacteria grew in plate-like colonies on the agar medium.

vi khuẩn phát triển thành các khuẩn lạc dạng đĩa trên môi trường agar.

the mineral deposits formed distinctive plate-like layers in the rock.

những khoáng chất lắng đọng tạo thành các lớp dạng đĩa đặc trưng trong đá.

the ice floes were large and plate-like, drifting slowly across the sea.

những mảng băng lớn và có hình dạng giống đĩa trôi nổi chậm rãi trên biển.

the artist used plate-like tiles to create a mosaic mural.

nghệ sĩ đã sử dụng các viên gạch dạng đĩa để tạo nên một bức tranh khảm.

the snow crystals sometimes formed beautiful plate-like shapes.

những tinh thể tuyết đôi khi tạo thành các hình dạng đẹp mắt dạng đĩa.

the geological formation consisted of stacked plate-like strata.

đơn vị địa chất gồm các lớp đá dạng đĩa chồng lên nhau.

the roof was constructed from interlocking plate-like panels.

chiếc mái được xây dựng từ các tấm dạng đĩa liên kết với nhau.

the microfossils appeared as tiny, plate-like structures.

các hóa thạch vi thể xuất hiện dưới dạng các cấu trúc nhỏ, dạng đĩa.

the sediment deposited in thin, plate-like sheets.

chất lắng đọng được lắng đọng thành các lớp mỏng, dạng đĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay