plate-like structure
cấu trúc dạng tấm
plate-like forms
dạng tấm
plate-like appearance
ngoại hình dạng tấm
becoming plate-like
trở nên dạng tấm
plate-like surface
bề mặt dạng tấm
plate-like layer
tầng dạng tấm
plate-like object
vật thể dạng tấm
plate-like shape
hình dạng dạng tấm
plate-like crystals
tinh thể dạng tấm
plate-like feature
đặc điểm dạng tấm
the ancient pottery shards were plate-like and decorated with intricate patterns.
những mảnh gốm cổ đại có hình dạng giống đĩa và được trang trí bằng những họa tiết tinh xảo.
we observed plate-like structures forming on the surface of the lake.
chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng đĩa hình thành trên bề mặt hồ.
the bacteria grew in plate-like colonies on the agar medium.
vi khuẩn phát triển thành các khuẩn lạc dạng đĩa trên môi trường agar.
the mineral deposits formed distinctive plate-like layers in the rock.
những khoáng chất lắng đọng tạo thành các lớp dạng đĩa đặc trưng trong đá.
the ice floes were large and plate-like, drifting slowly across the sea.
những mảng băng lớn và có hình dạng giống đĩa trôi nổi chậm rãi trên biển.
the artist used plate-like tiles to create a mosaic mural.
nghệ sĩ đã sử dụng các viên gạch dạng đĩa để tạo nên một bức tranh khảm.
the snow crystals sometimes formed beautiful plate-like shapes.
những tinh thể tuyết đôi khi tạo thành các hình dạng đẹp mắt dạng đĩa.
the geological formation consisted of stacked plate-like strata.
đơn vị địa chất gồm các lớp đá dạng đĩa chồng lên nhau.
the roof was constructed from interlocking plate-like panels.
chiếc mái được xây dựng từ các tấm dạng đĩa liên kết với nhau.
the microfossils appeared as tiny, plate-like structures.
các hóa thạch vi thể xuất hiện dưới dạng các cấu trúc nhỏ, dạng đĩa.
the sediment deposited in thin, plate-like sheets.
chất lắng đọng được lắng đọng thành các lớp mỏng, dạng đĩa.
plate-like structure
cấu trúc dạng tấm
plate-like forms
dạng tấm
plate-like appearance
ngoại hình dạng tấm
becoming plate-like
trở nên dạng tấm
plate-like surface
bề mặt dạng tấm
plate-like layer
tầng dạng tấm
plate-like object
vật thể dạng tấm
plate-like shape
hình dạng dạng tấm
plate-like crystals
tinh thể dạng tấm
plate-like feature
đặc điểm dạng tấm
the ancient pottery shards were plate-like and decorated with intricate patterns.
những mảnh gốm cổ đại có hình dạng giống đĩa và được trang trí bằng những họa tiết tinh xảo.
we observed plate-like structures forming on the surface of the lake.
chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng đĩa hình thành trên bề mặt hồ.
the bacteria grew in plate-like colonies on the agar medium.
vi khuẩn phát triển thành các khuẩn lạc dạng đĩa trên môi trường agar.
the mineral deposits formed distinctive plate-like layers in the rock.
những khoáng chất lắng đọng tạo thành các lớp dạng đĩa đặc trưng trong đá.
the ice floes were large and plate-like, drifting slowly across the sea.
những mảng băng lớn và có hình dạng giống đĩa trôi nổi chậm rãi trên biển.
the artist used plate-like tiles to create a mosaic mural.
nghệ sĩ đã sử dụng các viên gạch dạng đĩa để tạo nên một bức tranh khảm.
the snow crystals sometimes formed beautiful plate-like shapes.
những tinh thể tuyết đôi khi tạo thành các hình dạng đẹp mắt dạng đĩa.
the geological formation consisted of stacked plate-like strata.
đơn vị địa chất gồm các lớp đá dạng đĩa chồng lên nhau.
the roof was constructed from interlocking plate-like panels.
chiếc mái được xây dựng từ các tấm dạng đĩa liên kết với nhau.
the microfossils appeared as tiny, plate-like structures.
các hóa thạch vi thể xuất hiện dưới dạng các cấu trúc nhỏ, dạng đĩa.
the sediment deposited in thin, plate-like sheets.
chất lắng đọng được lắng đọng thành các lớp mỏng, dạng đĩa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay