plateaus

[Mỹ]/[ˈpleɪ.toʊz]/
[Anh]/[ˈpleɪ.toʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực đất bằng, cao; một giai đoạn thời gian không có sự thay đổi hoặc tiến bộ đáng kể
v. đạt đến một mức độ hoặc điểm cao; cân bằng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

plateaus exist

Các cao nguyên tồn tại

reaching plateaus

đạt đến các cao nguyên

high plateaus

những cao nguyên cao

plateaus formed

các cao nguyên được hình thành

plateaus rise

các cao nguyên nâng lên

plateaus level

mức độ cao nguyên

plateaus region

vùng cao nguyên

plateaus view

quan điểm về cao nguyên

plateaus area

khu vực cao nguyên

plateaus landscape

phong cảnh cao nguyên

Câu ví dụ

the company's growth has plateaued in recent quarters.

Sự phát triển của công ty đã đạt đến điểm bão hòa trong những quý gần đây.

after a steep climb, the road eventually leveled off into plateaus.

Sau một đoạn leo dốc, con đường cuối cùng cũng phẳng ra thành các cao nguyên.

their research hit a plateau, requiring a new approach.

Nghiên cứu của họ đạt đến điểm bão hòa, đòi hỏi phải có phương pháp mới.

the region is characterized by high plateaus and deep valleys.

Khu vực này được đặc trưng bởi những cao nguyên cao và thung lũng sâu.

we reached a performance plateau after implementing the new system.

Chúng tôi đạt đến điểm bão hòa về hiệu suất sau khi triển khai hệ thống mới.

the athlete experienced a plateau in their training progress.

Vận động viên trải qua điểm bão hòa trong tiến trình tập luyện của họ.

the stock market has been trading on a plateau for several weeks.

Thị trường chứng khoán đã giao dịch ở mức bão hòa trong vài tuần qua.

the team needs to break through the plateau and achieve new heights.

Đội ngũ cần vượt qua điểm bão hòa và đạt được những thành tựu mới.

the landscape was dominated by vast, windswept plateaus.

Cảnh quan chủ yếu được chi phối bởi những cao nguyên rộng lớn, bị gió thổi bay.

despite initial gains, their sales eventually plateaued.

Dù có những lợi ích ban đầu, doanh số của họ cuối cùng cũng đạt đến điểm bão hòa.

the project reached a plateau stage requiring reassessment.

Dự án đạt đến giai đoạn bão hòa, đòi hỏi phải đánh giá lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay