plateaus exist
Các cao nguyên tồn tại
reaching plateaus
đạt đến các cao nguyên
high plateaus
những cao nguyên cao
plateaus formed
các cao nguyên được hình thành
plateaus rise
các cao nguyên nâng lên
plateaus level
mức độ cao nguyên
plateaus region
vùng cao nguyên
plateaus view
quan điểm về cao nguyên
plateaus area
khu vực cao nguyên
plateaus landscape
phong cảnh cao nguyên
the company's growth has plateaued in recent quarters.
Sự phát triển của công ty đã đạt đến điểm bão hòa trong những quý gần đây.
after a steep climb, the road eventually leveled off into plateaus.
Sau một đoạn leo dốc, con đường cuối cùng cũng phẳng ra thành các cao nguyên.
their research hit a plateau, requiring a new approach.
Nghiên cứu của họ đạt đến điểm bão hòa, đòi hỏi phải có phương pháp mới.
the region is characterized by high plateaus and deep valleys.
Khu vực này được đặc trưng bởi những cao nguyên cao và thung lũng sâu.
we reached a performance plateau after implementing the new system.
Chúng tôi đạt đến điểm bão hòa về hiệu suất sau khi triển khai hệ thống mới.
the athlete experienced a plateau in their training progress.
Vận động viên trải qua điểm bão hòa trong tiến trình tập luyện của họ.
the stock market has been trading on a plateau for several weeks.
Thị trường chứng khoán đã giao dịch ở mức bão hòa trong vài tuần qua.
the team needs to break through the plateau and achieve new heights.
Đội ngũ cần vượt qua điểm bão hòa và đạt được những thành tựu mới.
the landscape was dominated by vast, windswept plateaus.
Cảnh quan chủ yếu được chi phối bởi những cao nguyên rộng lớn, bị gió thổi bay.
despite initial gains, their sales eventually plateaued.
Dù có những lợi ích ban đầu, doanh số của họ cuối cùng cũng đạt đến điểm bão hòa.
the project reached a plateau stage requiring reassessment.
Dự án đạt đến giai đoạn bão hòa, đòi hỏi phải đánh giá lại.
plateaus exist
Các cao nguyên tồn tại
reaching plateaus
đạt đến các cao nguyên
high plateaus
những cao nguyên cao
plateaus formed
các cao nguyên được hình thành
plateaus rise
các cao nguyên nâng lên
plateaus level
mức độ cao nguyên
plateaus region
vùng cao nguyên
plateaus view
quan điểm về cao nguyên
plateaus area
khu vực cao nguyên
plateaus landscape
phong cảnh cao nguyên
the company's growth has plateaued in recent quarters.
Sự phát triển của công ty đã đạt đến điểm bão hòa trong những quý gần đây.
after a steep climb, the road eventually leveled off into plateaus.
Sau một đoạn leo dốc, con đường cuối cùng cũng phẳng ra thành các cao nguyên.
their research hit a plateau, requiring a new approach.
Nghiên cứu của họ đạt đến điểm bão hòa, đòi hỏi phải có phương pháp mới.
the region is characterized by high plateaus and deep valleys.
Khu vực này được đặc trưng bởi những cao nguyên cao và thung lũng sâu.
we reached a performance plateau after implementing the new system.
Chúng tôi đạt đến điểm bão hòa về hiệu suất sau khi triển khai hệ thống mới.
the athlete experienced a plateau in their training progress.
Vận động viên trải qua điểm bão hòa trong tiến trình tập luyện của họ.
the stock market has been trading on a plateau for several weeks.
Thị trường chứng khoán đã giao dịch ở mức bão hòa trong vài tuần qua.
the team needs to break through the plateau and achieve new heights.
Đội ngũ cần vượt qua điểm bão hòa và đạt được những thành tựu mới.
the landscape was dominated by vast, windswept plateaus.
Cảnh quan chủ yếu được chi phối bởi những cao nguyên rộng lớn, bị gió thổi bay.
despite initial gains, their sales eventually plateaued.
Dù có những lợi ích ban đầu, doanh số của họ cuối cùng cũng đạt đến điểm bão hòa.
the project reached a plateau stage requiring reassessment.
Dự án đạt đến giai đoạn bão hòa, đòi hỏi phải đánh giá lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay