pleasant-smelling

[Mỹ]/[ˈplɛzənt ˈsmelɪŋ]/
[Anh]/[ˈplɛzənt ˈsmelɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có mùi thơm dễ chịu hoặc dễ chịu; Thú vị hoặc dễ chịu; quyến rũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pleasant-smelling flowers

Hoa thơm

pleasant-smelling soap

Xà phòng thơm

pleasant-smelling breeze

Gió thơm

pleasant-smelling herbs

Các loại thảo mộc thơm

pleasant-smelling candle

Nến thơm

Câu ví dụ

the bakery filled the air with pleasant-smelling bread.

Bánh mì thơm lừng lan tỏa khắp không khí.

she lit a pleasant-smelling candle to relax.

Cô ấy thắp một ngọn nến thơm để thư giãn.

the garden was full of pleasant-smelling flowers.

Người ta có thể ngửi thấy mùi thơm của hoa khắp khu vườn.

he enjoyed a cup of coffee with a pleasant-smelling aroma.

Anh ấy thưởng thức một tách cà phê với mùi thơm dễ chịu.

the laundry smelled wonderfully pleasant-smelling after the rain.

Quần áo sau cơn mưa có mùi thơm tuyệt vời.

we walked past a shop selling pleasant-smelling soaps.

Chúng tôi đi ngang qua một cửa hàng bán xà phòng thơm.

the forest floor had a pleasant-smelling, earthy scent.

Nền rừng có mùi đất thơm lừng.

she used a pleasant-smelling lotion after her shower.

Cô ấy dùng một loại kem dưỡng da thơm sau khi tắm.

the kitchen was filled with the pleasant-smelling aroma of cookies.

Bếp nhà ngập tràn mùi thơm của bánh quy.

he preferred a pleasant-smelling cologne to a strong one.

Anh ấy thích dùng nước hoa thơm nhẹ thay vì loại mạnh.

the room had a pleasant-smelling, clean fragrance.

Phòng có mùi thơm sạch sẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay